p

Không tìm thấy từ "p"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái tiếng Anh : "p" là một chữ cái, một ký tự trong hệ thống chữ viết La Mã. (Hóa học) Ký hiệu cho nguyên tố Photpho : Trong bảng tuần hoàn hóa học, "P" là ký hiệu của nguyên tố photpho, một phi kim đa hóa trị. Ví dụ sử dụng Danh từ : The word "apple" starts with the letter "a", not "p". (Từ "apple" bắt đầu bằng chữ "a", không phải "p".) "P" is...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chữ cái 'p' : Chữ cái thứ mười sáu trong bảng chữ cái tiếng Pháp. (Hóa học) Photpho : Ký hiệu hóa học của nguyên tố photpho. (Tôn giáo, viết tắt của 'Père') Cha, linh mục : Danh xưng viết tắt đặt trước tên của một linh mục. (Âm nhạc, viết tắt của 'piano') Nhẹ : Ký hiệu trong bản nhạc chỉ thị chơi một đoạn nhạc một cách nhẹ nhàng. (Viết tắt của 'page') Trang : Dùng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The 16th letter of the English alphabet : "P" is a consonant, the sixteenth letter in the modern English alphabet. A symbol for phosphorus in chemistry : "P" is the chemical symbol for the element phosphorus on the periodic table. Usage As a letter : The word "apple" starts with the letter "a", not "p". In the alphabet, "P" comes after "O" and before "Q". As a chemical symbol...

See full definition →