outer

/'autə/
Học thuật
Thân thiện
outer

The hiker put on his outer jacket before heading into the mountains.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • phía ngoài, bên ngoài: Chỉ vị tríphần bên ngoài, không phảitrung tâm hoặc bên trong của một vật, không gian, hoặc cơ thể.
    • Xa hơn, ngoài rìa: Chỉ vị tríkhu vực xa trung tâm hơn, thường dùng cho các khu vực địa .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Please close the outer door. (Hãy đóng cửa bên ngoài vào.)
    • The outer layer of the onion is dry and papery. (Lớp vỏ ngoài của củ hành tây khô giống như giấy.)
    • They live in the outer suburbs of the city. (Họ sốngcác vùng ngoại ô xa của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Outer reality": thực tại bên ngoài, thế giới khách quan tồn tại độc lập với nhận thức cá nhân.
    • Philosophers debate the nature of outer reality. (Các triết gia tranh luận về bản chất của thực tại bên ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Outerwear (n): quần áo khoác ngoài (như áo khoác, áo choàng).

    • This store specializes in winter outerwear. (Cửa hàng này chuyên về quần áo khoác ngoài mùa đông.)
  • Outermost (adj): ngoài cùng nhất, xa nhất.

    • Pluto was once considered the outermost planet. (Sao Diêm Vương từng được coi hành tinh ngoài cùng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • External: thuộc về bên ngoài, ngoại vi.
  • Exterior: mặt ngoài, phần bên ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Inner: bên trong, nội tại.
  • Internal: thuộc về bên trong, nội bộ.
Thành ngữ liên quan
  • Outer space: không gian vũ trụ, khoảng không bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất.

    • Satellites orbit Earth in outer space. (Các vệ tinh quay quanh Trái Đất trong không gian vũ trụ.)
  • The outer world: thế giới bên ngoài, xã hội bên ngoài một nhóm hoặc môi trường cụ thể nào đó.

    • After years in the monastery, he knew little of the outer world. (Sau nhiều năm trong tu viện, anh ấy biết rất ít về thế giới bên ngoài.)
outer

The hiker put on his outer jacket before heading into the mountains.

tính từ
  1. phía ngoài, ở xa hơn
    • the outer space
      vũ trụ, khoảng không ngoài quyển khí
    • the outer world
      thế giới vật chất bên ngoài, xã hội bên ngoài
danh từ
  1. vòng ngoài cùng (mục tiêu)
  2. phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu)