outer
/'autə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở phía ngoài, bên ngoài: Chỉ vị trí ở phần bên ngoài, không phải ở trung tâm hoặc bên trong của một vật, không gian, hoặc cơ thể.
- Xa hơn, ngoài rìa: Chỉ vị trí ở khu vực xa trung tâm hơn, thường dùng cho các khu vực địa lý.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Please close the outer door. (Hãy đóng cửa bên ngoài vào.)
- The outer layer of the onion is dry and papery. (Lớp vỏ ngoài của củ hành tây khô và giống như giấy.)
- They live in the outer suburbs of the city. (Họ sống ở các vùng ngoại ô xa của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Outer reality": thực tại bên ngoài, thế giới khách quan tồn tại độc lập với nhận thức cá nhân.
- Philosophers debate the nature of outer reality. (Các triết gia tranh luận về bản chất của thực tại bên ngoài.)
Biến thể và từ gần giống
Outerwear (n): quần áo khoác ngoài (như áo khoác, áo choàng).
- This store specializes in winter outerwear. (Cửa hàng này chuyên về quần áo khoác ngoài mùa đông.)
Outermost (adj): ngoài cùng nhất, xa nhất.
- Pluto was once considered the outermost planet. (Sao Diêm Vương từng được coi là hành tinh ngoài cùng nhất.)
Từ đồng nghĩa
- External: thuộc về bên ngoài, ngoại vi.
- Exterior: mặt ngoài, phần bên ngoài.
Từ trái nghĩa
- Inner: bên trong, nội tại.
- Internal: thuộc về bên trong, nội bộ.
Thành ngữ liên quan
Outer space: không gian vũ trụ, khoảng không bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất.
- Satellites orbit Earth in outer space. (Các vệ tinh quay quanh Trái Đất trong không gian vũ trụ.)
The outer world: thế giới bên ngoài, xã hội bên ngoài một nhóm hoặc môi trường cụ thể nào đó.
- After years in the monastery, he knew little of the outer world. (Sau nhiều năm trong tu viện, anh ấy biết rất ít về thế giới bên ngoài.)
tính từ
- ở phía ngoài, ở xa hơn
- the outer spacevũ trụ, khoảng không ngoài quyển khí
- the outer worldthế giới vật chất bên ngoài, xã hội bên ngoài
danh từ
- vòng ngoài cùng (mục tiêu)
- phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu)