obi
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dải lưng thêu : Một loại thắt lưng rộng bản, thường được trang trí công phu, là một phần của trang phục truyền thống Nhật Bản (kimono), được cả phụ nữ và trẻ em sử dụng để buộc chặt và trang trí. Tín ngưỡng/tập tục liên quan đến phù thủy và bùa phép : Một niềm tin hoặc tập tục tôn giáo có nguồn gốc từ châu Phi, liên quan đến ma thuật, bùa chú, được thực hành ở một số vùng T...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Khăn lưng (Nhật Bản) : Một loại khăn dài, rộng và chắc chắn, thường làm bằng lụa, được thắt cầu kỳ quanh eo để giữ bộ kimono truyền thống của Nhật Bản. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle a noué son obi avec une grande élégance. (Cô ấy đã thắt khăn lưng của mình một cách rất thanh lịch.) La soie de cet obi est magnifique. (Chất lụa của chiếc khăn lưng này thật...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A religious belief or system of African origin involving witchcraft and sorcery : This refers to a set of spiritual practices and folk magic found primarily in the Caribbean and parts of the tropical Americas. Followers of this religious system : This meaning refers collectively to the people who practice or adhere to these beliefs. Examples of Usage Noun : The villagers feare...
See full definition →