nòi

Học thuật
Thân thiện
nòi

Một con chó nòi đang chạy trên bãi cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giống, dòng dõi: Chỉ một nhóm sinh vật (người, động vật, cây cối) cùng những đặc điểm di truyền, phẩm chất đặc trưng được truyền từ đời này sang đời khác.
    • Nguồn gốc, gốc tích: Chỉ xuất thân, nguồn cội của một cá thể hoặc một nhóm người.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Rất thạo, rất giỏi, lành nghề: Chỉ người kỹ năng, kinh nghiệm đặc biệt xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó, thường những hoạt động cần sự khéo léo hoặc mánh khóe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chú chó này thuộc nòi chó săn quý hiếm. (Con chó này thuộc giống chó săn quý hiếm.)
    • Anh ấy tự hào mình con nòi của một gia đình nghệ nhân. (Anh ấy tự hào mình con cháu của một gia đình nghệ nhân.)
    • "Con nòi cháu giống" một thành ngữ nói về truyền thống gia đình. ("Con nòi cháu giống" một thành ngữ nói về truyền thống gia đình.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy chơi bài nòi lắm, khó thắng được. (Ông ấy chơi bài rất giỏi, khó thắng được.)
    • Tên trộm đó tay nòi, cảnh sát phải mất nhiều công mới bắt được. (Tên trộm đó tay chuyên nghiệp, cảnh sát phải mất nhiều công mới bắt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con nòi": Thường dùng để chỉ người được sinh ra lớn lên trong một môi trường, gia đình truyền thống về một nghề nghiệp, kỹ năng hoặc phẩm chất nào đó, họ thừa hưởng những điều đó.

    • Anh ấy con nòi của sân khấu, bố mẹ đều nghệ sĩ. (Anh ấy người sinh ra trong gia đình nghệ thuật, bố mẹ đều nghệ sĩ.)
  • "Nòi... giống": Cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh khía cạnh di truyền, nguồn gốc.

    • Việc chọn lọc nòi giống tốt rất quan trọng trong chăn nuôi. (Việc chọn lọc giống tốt rất quan trọng trong chăn nuôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Giống nòi (danh từ): Cách nói nhấn mạnh hơn về khái niệm giống, chủng loại.

    • Giống nòi này sức đề kháng rất tốt. (Giống loài này sức đề kháng rất tốt.)
  • Thuần nòi (tính từ): Chỉ động vật thuần chủng, không lai tạp.

    • Một chú ngựa thuần nòi. (Một chú ngựa thuần chủng.)
Từ đồng nghĩa
  • Giống (danh từ): Loài, chủng loại.
  • Dòng dõi (danh từ): Nguồn gốc, tổ tiên (thường dùng cho người).
  • Lão luyện (tính từ): Giàu kinh nghiệm, điêu luyện (nghĩa tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Lai tạp (tính từ): Không thuần chủng, được lai từ nhiều giống.
  • Tập sự (danh từ/tính từ): Người mới học việc, chưa thạo (nghĩa tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • "Con nòi cháu giống": Thành ngữ chỉ những người con cháu thừa hưởng phát huy được truyền thống, phẩm chất tốt đẹp của gia đình, dòng họ.
    • Cả gia đình anh ấy đều làm giáo viên, đúng con nòi cháu giống. (Cả gia đình anh ấy đều làm giáo viên, đúng con cháu của dòng họ truyền thống ấy.)
nòi

Một con chó nòi đang chạy trên bãi cỏ xanh.

  1. 1. d. X. Giống: Con nòi cháu giống. 2. t. Rất thạo (thtục): Cờ bạc nòi.