nai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài thú lớn thuộc họ hươu, thường có kích thước lớn hơn hươu và không có đốm trắng hình sao trên lông: "nai" là tên gọi chung cho một số loài động vật có vú, ăn cỏ, thuộc họ hươu nai (Cervidae), phân bố ở nhiều vùng rừng núi Việt Nam.
- Bình, chum bằng sành dùng để đựng rượu, có thân to và cổ dài: "nai" còn là một vật dụng cổ truyền, thường làm bằng sành hoặc đất nung, dùng chứa rượu.
Động từ:
- Buộc, cột một cách chặt chẽ, cẩn thận: "nai" chỉ hành động dùng dây, lạt... để buộc, gói, đóng gói hàng hóa cho chắc chắn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa con vật):
- Trong rừng sâu có rất nhiều nai sinh sống.
- Gạc nai là một vị thuốc quý trong đông y.
Danh từ (nghĩa đồ vật):
- Ông lão cất giữ rượu ngon trong chiếc nai sành cổ.
- "Ông có cái giò, bà thò nai rượu" (tục ngữ).
Động từ:
- Người nông dân nai bao gạo lên xe trâu trước khi ra chợ.
- Phải nai hàng hóa cho thật chặt để khỏi rơi rớt dọc đường.
Các cách sử dụng nâng cao
"nai lưng": dốc hết sức lực, cố gắng hết mình để làm việc gì đó (thường là việc nặng nhọc).
- Cha mẹ đã nai lưng ra làm việc để nuôi các con ăn học.
"nai rượu": chỉ chung các loại bình, vò đựng rượu.
- Trong gian nhà cổ còn lưu giữ vài chiếc nai rượu bằng gốm.
Biến thể và từ gần giống
- Nai cái (danh từ): con nai giống cái.
- Nai tơ (danh từ): con nai còn non, thịt thường được cho là ngon.
- Hươu nai (danh từ): cụm từ chung chỉ các loài thuộc họ hươu nai.
- Gạc nai (danh từ): sừng của con nai, dùng làm thuốc hoặc đồ mỹ nghệ.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa con vật: hươu (tuy nhiên "hươu" thường chỉ loài nhỏ hơn, có đốm).
- Đối với nghĩa đồ vật: chum, vò, bình, hủ.
- Đối với nghĩa động từ: buộc, cột, đóng, gói.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc trưng nào khác ngoài cách dùng đã nêu ở phần động từ và "nai lưng" ở mục nâng cao)
Thành ngữ liên quan
- "Ông có cái giò, bà thò nai rượu": Thành ngữ này ý nói mỗi người có một thứ riêng, thường dùng khi so sánh hoặc khoe khoang của cải, tài sản.
- d. Bình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài: Ông có cái giò, bà thò nai rượu (tng).NAi.- d. Loài thú cùng họ với hươu nhưng to hơn và lông không có hình sao.
- đg. Buộc cho chặt: Nai gạo vào bao tải.