nai

Học thuật
Thân thiện
nai

Một con nai đang gặm cỏ trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài thú lớn thuộc họ hươu, thường kích thước lớn hơn hươu không đốm trắng hình sao trên lông: "nai" tên gọi chung cho một số loài động vật , ăn cỏ, thuộc họ hươu nai (Cervidae), phân bốnhiều vùng rừng núi Việt Nam.
    • Bình, chum bằng sành dùng để đựng rượu, thân to cổ dài: "nai" còn một vật dụng cổ truyền, thường làm bằng sành hoặc đất nung, dùng chứa rượu.
  2. Động từ:

    • Buộc, cột một cách chặt chẽ, cẩn thận: "nai" chỉ hành động dùng dây, lạt... để buộc, gói, đóng gói hàng hóa cho chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa con vật):

    • Trong rừng sâu rất nhiều nai sinh sống.
    • Gạc nai một vị thuốc quý trong đông y.
  • Danh từ (nghĩa đồ vật):

    • Ông lão cất giữ rượu ngon trong chiếc nai sành cổ.
    • "Ông cái giò, thò nai rượu" (tục ngữ).
  • Động từ:

    • Người nông dân nai bao gạo lên xe trâu trước khi ra chợ.
    • Phải nai hàng hóa cho thật chặt để khỏi rơi rớt dọc đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nai lưng": dốc hết sức lực, cố gắng hết mình để làm việc đó (thường việc nặng nhọc).

    • Cha mẹ đã nai lưng ra làm việc để nuôi các con ăn học.
  • "nai rượu": chỉ chung các loại bình, đựng rượu.

    • Trong gian nhà cổ còn lưu giữ vài chiếc nai rượu bằng gốm.
Biến thể từ gần giống
  • Nai cái (danh từ): con nai giống cái.
  • Nai (danh từ): con nai còn non, thịt thường được cho ngon.
  • Hươu nai (danh từ): cụm từ chung chỉ các loài thuộc họ hươu nai.
  • Gạc nai (danh từ): sừng của con nai, dùng làm thuốc hoặc đồ mỹ nghệ.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa con vật: hươu (tuy nhiên "hươu" thường chỉ loài nhỏ hơn, đốm).
  • Đối với nghĩa đồ vật: chum, , bình, hủ.
  • Đối với nghĩa động từ: buộc, cột, đóng, gói.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào khác ngoài cách dùng đã nêuphần động từ "nai lưng" ở mục nâng cao)

Thành ngữ liên quan
  • "Ông cái giò, thò nai rượu": Thành ngữ này ý nói mỗi người một thứ riêng, thường dùng khi so sánh hoặc khoe khoang của cải, tài sản.
nai

Một con nai đang gặm cỏ trong rừng.

  1. d. Bình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài: Ông cái giò, thò nai rượu (tng).NAi.- d. Loài thú cùng họ với hươu nhưng to hơn lông không hình sao.
  2. đg. Buộc cho chặt: Nai gạo vào bao tải.