nobble
/'nɔbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (từ lóng):
- Làm hư, làm hỏng (một con ngựa đua): Hành động cố ý làm cho một con ngựa đua không thể thi đấu tốt, thường bằng cách cho nó uống thuốc.
- Lừa đảo, bịp bợm: Hành động lừa ai đó để lấy tiền hoặc lợi thế bất chính.
- Bắt giữ, tóm (ai đó): Hành động bắt giữ một người, thường là một cách bất ngờ hoặc trái phép.
- Tranh thủ (ai đó) bằng thủ đoạn: Dùng các mánh khóe hoặc ảnh hưởng để giành được sự ủng hộ của ai đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The gang tried to nobble the favourite horse before the big race. (Băng đảng đã cố gắng làm hư con ngựa được yêu thích trước cuộc đua lớn.)
- He was accused of trying to nobble the jury with bribes. (Anh ta bị cáo buộc cố gắng tranh thủ bồi thẩm đoàn bằng hối lộ.)
- The police nobbled the suspect as he was leaving the bank. (Cảnh sát đã tóm cổ nghi phạm khi hắn đang rời khỏi ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to nobble someone's chances": Phá hỏng cơ hội của ai đó.
- The scandal nobbled his chances of winning the election. (Vụ bê bối đã phá hỏng cơ hội chiến thắng trong cuộc bầu cử của ông ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Nobbling (danh từ): Hành động làm hư ngựa đua hoặc lừa đảo.
- The nobbling of racehorses is a serious crime. (Việc làm hư ngựa đua là một tội nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Tamper with: Gian lận, can thiệp trái phép.
- Swindle: Lừa đảo, bịp.
- Kidnap: Bắt cóc.
- Incapacitate: Làm mất khả năng, vô hiệu hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có cụm động từ phổ biến nào.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến nào.)
ngoại động từ
- (từ lóng) đánh què (ngựa thi) bỏ thuốc mê (cho ngựa thi)
- lừa bịp, xoáy, ăn cắp
- bắt, tóm cổ
- đánh vào đầu
- dùng thủ đoạn đề tranh thủ (ai)