mope

/moup/
Học thuật
Thân thiện
mope

A child mopes on the couch after being told to clean his room.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ủ rũ, buồn bã một cách thụ động: Diễn tả hành động ngồi hoặc đi lại một cách chậm chạp, không năng lượng hoặc hứng thú, thường cảm thấy buồn chán, thất vọng hoặc không hài lòng.
    • Quanh quẩn một cách vô vị: Di chuyển hoặcmột nơi không mục đích rõ ràng, trong trạng thái tâm trạng tiêu cực.
  2. Danh từ:

    • Người hay ủ rũ, người chán nản: Chỉ một người thường xuyên tâm trạng buồn bã, thiếu nhiệt huyết thái độ thụ động.
    • (Số nhiều: the mopes) Cơn buồn chán, tâm trạng ủ rũ: Một giai đoạn hoặc cảm giác buồn bã, chán nản kéo dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • After losing the game, he just moped around his room all weekend. (Sau khi thua trận, anh ấy chỉ quanh quẩn ủ rũ trong phòng cả ngày cuối tuần.)
    • Don't just mope about the house; go out and get some fresh air. (Đừng chỉ ngồi ủ rũ trong nhà; hãy ra ngoài hít thở chút không khí trong lành đi.)
  • Danh từ:

    • He's such a mope since his girlfriend left him. (Anh ta trở thành một người ủ rũ kể từ khi bạn gái bỏ anh ta.)
    • She's been suffering from the mopes ever since she finished that exciting project. ( ấy đã rơi vào tâm trạng buồn chán kể từ khi hoàn thành dự án thú vị đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To mope about/around": Đi lại hoặc ngồi một cách ủ rũ, không mục đíchmột khu vực nào đó.
    • He spent the afternoon moping about the empty office. (Anh ta dành cả buổi chiều để lững thững ủ rũ quanh văn phòng trống trải.)
Biến thể từ gần giống
  • Mopey (tính từ): Có vẻ ủ rũ, buồn bã.
    • She gave a mopey sigh. ( ấy thở dài một cách ủ rũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Brood (ủ ê, suy nghĩ mãi về điều buồn), Languish (uể oải, héo hon), Pine (mong nhớ, héo mòn).
  • Danh từ: Grump (người cáu kỉnh), Killjoy (người làm vui cũng hết vui), Sourpuss (người mặt nhăn nhó).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mope about/around: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • To have/get the mopes: Rơi vào tâm trạng buồn chán, ủ rũ.
    • I always get the mopes on rainy Sunday afternoons. (Tôi luôn cảm thấy buồn chán vào những chiều Chủ nhật mưa.)
mope

A child mopes on the couch after being told to clean his room.

danh từ
  1. người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ
  2. (the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ
    • to have [a fit of] the mopes; to suffer from [a fit of] the mopes
      buồn nản
nội động từ
  1. chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ
    • to mope [about] in the house all day
      quanh quẩn ủ rũ suốt ngàynhà

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mope"