danh từ - (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc
- (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la
IDIOMS - to have a monkey on one's back
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện
ngoại động từ
nội động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt
|