mitigate

/'mitigeit/
Học thuật
Thân thiện
mitigate

The new policy aims to mitigate traffic congestion during rush hour.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm giảm nhẹ, làm dịu bớt: Hành động làm cho một cái đó hại, khó chịu, hoặc nghiêm trọng trở nên ít khắc nghiệt, ít dữ dội, hoặc ít đau đớn hơn. Thường dùng với các vấn đề, hậu quả, cảm xúc tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Planting trees can help mitigate the effects of climate change. (Trồng cây có thể giúp giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu.)
    • The doctor prescribed medicine to mitigate the patient's pain. (Bác sĩ đơn thuốc để làm dịu bớt cơn đau của bệnh nhân.)
    • Nothing could mitigate his anger after hearing the news. (Không có thể làm nguôi cơn giận của anh ấy sau khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mitigating circumstances" (danh từ ghép): Những tình tiết giảm nhẹ. Đây một thuật ngữ pháp chỉ những yếu tố hoặc hoàn cảnh có thể làm giảm mức độ nghiêm trọng hoặc hình phạt của một hành vi sai trái.
    • The court considered his difficult childhood as a mitigating circumstance. (Tòa án coi tuổi thơ khó khăn của anh ta một tình tiết giảm nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mitigation (danh từ): Sự giảm nhẹ, sự làm dịu bớt.
    • Risk mitigation is an important part of project planning. (Việc giảm thiểu rủi ro một phần quan trọng của kế hoạch dự án.)
  • Mitigable (tính từ): Có thể giảm nhẹ, có thể làm dịu bớt.
Từ đồng nghĩa
  • Alleviate: Làm giảm nhẹ (thường dùng cho đau đớn, khó khăn).
  • Lessen: Làm giảm bớt, làm yếu đi.
  • Relieve: Làm giảm bớt, làm cho đỡ (áp lực, đau đớn).
  • Assuage: Làm dịu đi, làm nguôi (cơn khát, nỗi đau, sự lo lắng).
Từ trái nghĩa
  • Aggravate: Làm trầm trọng thêm, làm cho tệ hơn.
  • Exacerbate: Làm trầm trọng thêm, làm cho căng thẳng hơn.
  • Intensify: Làm tăng cường, làm mạnh thêm.
mitigate

The new policy aims to mitigate traffic congestion during rush hour.

ngoại động từ
  1. giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
    • to mitigate a punishment
      giảm nhẹ sự trừng phạt
    • to mitigate one's anger
      bớt giận

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "mitigate"

Từ có nhắc đến "mitigate"