extenuate

/eks'tenjueit/
Học thuật
Thân thiện
extenuate

The lawyer argued that the defendant's difficult childhood should extenuate the crime.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Giảm nhẹ (tội lỗi, lỗi lầm): Hành động làm cho một lỗi lầm hoặc tội trạng có vẻ ít nghiêm trọng hơn, thường bằng cách đưa ra những lý do hoặc hoàn cảnh giải thích cho .
    • (Từ cổ) Làm yếu đi, làm suy nhược: Làm giảm sức mạnh, cường độ hoặc tầm quan trọng của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • His difficult childhood does not extenuate his violent actions, but it helps us understand them. (Tuổi thơ khó khăn của anh ta không giảm nhẹ hành động bạo lực của anh ta, nhưng giúp chúng ta hiểu chúng.)
    • The lawyer tried to extenuate his client's crime by presenting evidence of mental distress. (Luật sư cố gắng giảm nhẹ tội của thân chủ bằng cách đưa ra bằng chứng về tình trạng suy nhược tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "extenuating circumstances" (danh từ ghép): Hoàn cảnh giảm nhẹ. Đây một thuật ngữ pháp phổ biến nhất liên quan đến từ này, chỉ những tình huống hoặc yếu tố đặc biệt khiến một hành vi phạm tội có vẻ ít nghiêm trọng hơn hoặc dễ hiểu hơn.
    • The judge considered his confession and clean record as extenuating circumstances. (Thẩm phán coi lời thú tội tiền án tiền sự trong sạch của anh ta những hoàn cảnh giảm nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Extenuation (danh từ): Sự giảm nhẹ; lý do hoặc hoàn cảnh được đưa ra để giảm nhẹ tội lỗi.
    • He pleaded for mercy in extenuation of his error. (Anh ta cầu xin sự khoan hồng như một lý do giảm nhẹ cho sai lầm của mình.)
  • Extenuatory (tính từ): tính chất giảm nhẹ.
    • The defense presented extenuatory evidence. (Bên biện hộ đã đưa ra bằng chứng tính chất giảm nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mitigate: Làm dịu bớt, giảm nhẹ (mức độ nghiêm trọng).
  • Palliate: Làm giảm bớt (tội lỗi, bệnh tật) không giải quyết tận gốc.
  • Excuse: Bào chữa, viện lý do để giảm nhẹ trách nhiệm.
Từ trái nghĩa
  • Aggravate: Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm.
  • Intensify: Tăng cường, làm cho nghiêm trọng hơn.
  • Accentuate: Nhấn mạnh, làm nổi bật (thường mặt tiêu cực).
extenuate

The lawyer argued that the defendant's difficult childhood should extenuate the crime.

ngoại động từ
  1. giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) làm yếu, làm suy nhược

Idioms

  • extenuating circumstances
    (pháp ) hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội

Từ đồng nghĩa