mime

Không tìm thấy từ "mime"

Words Mentioning "mime"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kịch câm, nghệ thuật diễn xuất không lời : Một hình thức nghệ thuật sân khấu trong đó diễn viên thể hiện câu chuyện, cảm xúc hoặc ý tưởng chỉ thông qua cử chỉ, điệu bộ và nét mặt, không sử dụng lời nói. Diễn viên kịch câm : Người biểu diễn chuyên nghiệp trong loại hình nghệ thuật kịch câm. Hành động bắt chước điệu bộ : Hành động mô phỏng lại một hành động hoặc đối tượng nào...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Diễn viên kịch câm : Người biểu diễn nghệ thuật sân khấu sử dụng cử chỉ, điệu bộ và nét mặt để kể chuyện hoặc thể hiện nhân vật mà không dùng lời nói. (Nghĩa rộng) Người nhại giỏi : Người có khả năng bắt chước, mô phỏng hành động hoặc đặc điểm của người khác một cách tài tình. (Sử học) Kịch điệu bộ; diễn viên kịch điệu bộ : Trong lịch sử sân khấu, đây là một thể l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A performance using gestures and body movements without words : "Mime" refers to a theatrical art form or a specific performance where the artist expresses a story or idea through physical movement, without using speech. A performer who specializes in this art form : "Mime" also denotes the actor who performs using only gestures, facial expressions, and body language. Verb : T...

See full definition →