me

/mi:/
Học thuật
Thân thiện
me

Một cây me cao lớn tỏa bóng mát trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẹ: (từ , phương ngữ) Từ dùng để gọi hoặc chỉ người mẹ.
    • Cây me: Loại cây thân gỗ lớn, phổ biến ở Việt Nam, thường được trồng lấy bóng mát, quả chua, ăn được.
    • Quả me: Quả của cây me, vị chua, dùng để nấu ăn (như nấu canh chua) hoặc làm mứt.
    • : (phương ngữ) Chỉ con , tức là con còn non.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "mẹ"):
    • Me tôi đi chợ từ sáng. (Mẹ tôi đi chợ từ sáng.)
  • Danh từ (nghĩa "cây me"):
    • Trước sân nhà ông nội một cây me cổ thụ. (Trước sân nhà ông nội một cây me cổ thụ.)
  • Danh từ (nghĩa "quả me"):
    • Canh nấu với me rất ngon. (Canh nấu với quả me rất ngon.)
  • Danh từ (nghĩa ""):
    • Con me mới sinh rất khỏe mạnh. (Con mới sinh rất khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "me Tây" / "me Mỹ": (từ , có thể mang sắc thái không tích cực) Chỉ người phụ nữ Việt Nam lấy chồng người phương Tây (Pháp, Mỹ) trước đây, thường với hàm ý tiền.
    • Trong một số tiểu thuyết xưa, nhân vật "me Tây" thường xuất hiện.
  • "me nước": Nước được nấu hoặc pha từ quả me, vị chua, dùng làm gia vị.
    • Pha một bát me nước để nấu canh.
Biến thể từ gần giống
  • Me me: (từ láy) Cách gọi thân mật, trìu mến đối với mẹ.
  • Cây me tây: Tên gọi khác của cây phượng vĩ, không phải cây me cho quả chua thông thường.
  • Me chua: Cụm từ nhấn mạnh đặc tính chua của quả me.
  • Thịt me: (phương ngữ) Thịt .
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "mẹ": mẹ, , u, bầm, bu (tùy phương ngữ).
  • Với nghĩa "quả me": trái me.
  • Với nghĩa "": , con.
Lưu ý sử dụng
  • Nghĩa "mẹ" của từ me ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ phổ thông toàn dân, chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ hoặc một số phương ngữ. Từ phổ biến hiện nay "mẹ".
  • Cụm từ me Tây mang sắc thái lịch sử xã hội cụ thể, cần thận trọng khi sử dụng có thể hàm chứa định kiến.
  • Nghĩa "" cách gọi theo phương ngữ, không phải từ toàn dân.
me

Một cây me cao lớn tỏa bóng mát trên sân trường.

  1. 1 dt., , đphg 1. Mẹ. 2. Người đàn bà Việt Nam tiền lấy người phương Tây trước đây: me Tây me Mĩ.
  2. 2 dt. 1. Cây khắp cả nước trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt vị chua, ăn được. 2. Quả me: me nấu canh chua mứt me.
  3. 3 dt. : nhà nuôi một con hai con me thịt me.