kept

/ki:p/
Học thuật
Thân thiện
kept

She kept her promise to return the book on time.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ & Quá khứ phân từ của "keep"):

    • Đã giữ, đã bảo quản: Chỉ hành động đã nắm giữ, cất giữ, hoặc bảo quản một thứ đó trong một khoảng thời gian.
    • Đã tuân thủ, đã thực hiện: Chỉ việc đã làm theo, thực hiện một lời hứa, một cuộc hẹn, hoặc một quy tắc.
    • Đã duy trì, đã tiếp tục: Chỉ việc đã giữ cho một tình trạng, một hoạt động, hoặc một mối quan hệ tiếp diễn.
    • Đã nuôi dưỡng, đã chăm sóc: Chỉ việc đã cung cấp sự chăm sóc, thức ăn, nơicho ai đó hoặc vật nuôi.
  2. Tính từ:

    • Được giữ gìn, được bảo quản: Ở trong tình trạng tốt do được chăm sóc cẩn thận.
    • Được giữ kín, riêng tư: Chỉ một điều đó không được tiết lộ hoặc chia sẻ công khai.
    • Được nuôi dưỡng (thường với hàm ý tài chính): Được một người khác (thường đàn ông) chu cấp tài chính toàn bộ, đặc biệt trong một mối quan hệ không chính thức ( dụ: a kept woman).
dụ sử dụng
  • Động từ (Dạng quá khứ):

    • She kept the old letters in a wooden box. ( ấy đã giữ những thư trong một chiếc hộp gỗ.)
    • He kept his promise and helped me move house. (Anh ấy đã giữ lời hứa giúp tôi chuyển nhà.)
    • Despite the noise, the baby kept sleeping. (Bất chấp tiếng ồn, em bé vẫn cứ ngủ.)
    • They kept chickens in their backyard. (Họ đã nuôi trong sân sau.)
  • Tính từ:

    • The secret was well kept for decades. (Bí mật đã được giữ kín trong nhiều thập kỷ.)
    • He lived as a kept man, supported by his wealthy partner. (Anh ta sống như một người đàn ông được nuôi, được người bạn đời giàu có của mình chu cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be kept in the dark": bị giữ trong bóng tối, không được biết thông tin.

    • The employees were kept in the dark about the company's financial problems. (Nhân viên bị giữ trong bóng tối về những vấn đề tài chính của công ty.)
  • "a kept promise": một lời hứa đã được giữ.

    • A kept promise builds trust in a relationship. (Một lời hứa được giữ xây dựng niềm tin trong một mối quan hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Keeper (n): người giữ, người bảo vệ, người trông nom ( dụ: zookeeper - người trông nom vườn thú, goalkeeper - thủ môn).
  • Keeping (n): sự giữ gìn, sự bảo quản ( dụ: in keeping with - phù hợp với).
  • Well-kept (adj): được chăm sóc tốt, được giữ gìn cẩn thận ( dụ: a well-kept garden - một khu vườn được chăm sóc tốt).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: retained (giữ lại), preserved (bảo quản), maintained (duy trì), fulfilled (thực hiện, hoàn thành - cho lời hứa).
  • Tính từ: maintained (được duy trì tốt), preserved (được bảo quản), concealed (được giấu kín), supported (được chu cấp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: Các cụm động từ sau đây của động từ gốc "keep". "Kept" dạng quá khứ/quá khứ phân từ của chúng.) - Kept up: đã duy trì, đã tiếp tục. - She kept up her piano practice every day. ( ấy đã duy trì việc luyện piano mỗi ngày.) - Kept on: đã cứ tiếp tục (làm gì đó). - It was raining, but they kept on walking. (Trời đang mưa, nhưng họ vẫn cứ tiếp tục đi bộ.) - Kept back: đã giữ lại, đã không tiết lộ. - He kept back some important details during the interview. (Anh ta đã giữ lại một số chi tiết quan trọng trong buổi phỏng vấn.) - Kept away from: đã tránh xa khỏi. - The doctor advised him to keep away from sugary drinks. (Bác sĩ khuyên anh ta nên tránh xa đồ uống đường.)

Thành ngữ liên quan
  • For keeps: mãi mãi, vĩnh viễn; nghiêm túc (không phải trò đùa).
    • This ring is yours for keeps. (Chiếc nhẫn này của em mãi mãi.)
    • We're playing poker for keeps tonight. (Tối nay chúng tôi chơi poker thật đấy.)
  • In good/bad keep: trong tình trạng tốt/xấu (do cách bảo quản).
    • The vintage car is in good keep. (Chiếc xe cổ đang trong tình trạng tốt.)
kept

She kept her promise to return the book on time.

ngoại động từ kept
  1. giữ, giữ lại
    • to keep something as a souvenir
      giữ cái coi như một vật kỷ niệm
    • to keep hold of something
      nắm giữ cái
  2. giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng
    • to keep one's promise (word)
      giữ lời hứa
    • to keep an appointment
      y hẹn
    • to keep the laws
      tuân giữ pháp luật
  3. giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ
    • to keep the town against the enemy
      bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
    • God keep you!
      Chúa phù hộ cho anh!
    • to keep the goal
      (thể dục,thể thao) giữ gôn
  4. giữ gìn, giấu
    • to keep a secret
      giữ một điều bí mật
    • to keep something from somebody
      giấu ai cái
  5. giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý
    • to keep the house for somebody
      trông nom nhà cửa cho ai
    • to keep the cash
      giữ két
    • to keep a shop
      quản lý một cửa hiệu
  6. giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành
    • to keep something to onself
      giữ riêng cái cho mình
    • to keep something for future time
      để dành cái cho mai sau
  7. giữ lại, giam giữ
    • to keep somebody in prison
      giam ai vào
  8. ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh
    • to keep somebody from falling
      giữ cho ai khỏi ngã
    • to keep oneself from smoking
      nhịn hút thuốc
  9. nuôi, nuôi nấng; bao (gái)
    • to keep a family
      nuôi nấng gia đình
    • to keep bees
      nuôi ong
    • to keep a woman
      bao gái
    • a kept woman
      gái bao
  10. (thương nghiệp) thường xuyên để bán
    • do they keep postcards here?
      đây người ta bán bưu thiếp không?
  11. cứ, cứ để cho, bắt phải
    • to keep silence
      cứ làm thinh
    • to keep someone waiting
      bắt ai chờ đợi
  12. không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng
    • to keep one's room
      không ra khỏi phòng (ốm...)
  13. theo
    • to keep a straight course
      theo một con đường thẳng
  14. (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ
    • to keep sosmebody at some work
      bắt ai làm bền bỉ một công việc
  15. làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...)
    • to keep one's birthday
      tổ chức kỷ niệm ngày sinh
nội động từ
  1. vẫn cứ, cứ, vẫntình trạng tiếp tục
    • the weather will keep fine
      thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp
    • to keep laughing
      cứ cười
    • keep straight on for two miles
      anh hây cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa
  2. (thông tục) ở
    • where do you keep?
      anhđâu?
  3. đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...)
    • these apples do not keep
      táo này không để được
  4. (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa
    • to keep to one's course
      cứ đi theo con đường của mình
    • to keep to one's promise
      giữ lời hứa
    • keep to the right
      hây cứ theo bên phải đi
  5. (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy
    • that business can keep
      công việc đó có thể hây cứ để đấy đã
  6. (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn
    • keep off!
      tránh ra!, xê ra!
    • keep off the grass
      không được giẫm lên bãi cỏ
  7. (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc ...)
    • to keep had at work for a week
      làm bền bỉ trong suốt một tuần

Idioms

  • to keep away
    để xa ra, bắtxa ra; cất đi
  • to keep back
    giữ lại
  • to keep down
    cầm lại, nén lại, dằn lại
  • to keep from
    nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được
  • to keep in
    dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...)
  • to keep off
    để cách xa ra, làm cho xa ra
  • to keep on
    cứ vẫn tiếp tục
  • to keep out
    không cho vào; không để cho, không cho phép
  • to keeo together
    kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau
  • to keep under
    đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế
  • to keep up
    giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...)
  • to keep abreast of (with)
    theo kịp, không lạc hậu so với
  • to keep a check on
    (xem) check
  • to keep clear of
    tránh, tránh xa
  • to keep company
    (xem) company
  • to keep somebody company
    (xem) company
  • to keep good (bad) company
    (xem) company
  • to keep one's countenance
    (xem) countenance
  • to keep one's [own] counsel
    (xem) counsel
  • to keep dark
    lẫn trốn, núp trốn
  • to keep one's distance
    (xem) distance
  • to keep doing something
    tiếp tục làm việc
  • to keep one's end up
    không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình
  • to keep an eye on
    để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ
  • to keep somebody going
    giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...)
  • to keep one's hair on
    (xem) hair
  • to keep one's head
    (xem) head
  • to keep late hours
    (xem) hour
  • to keep mum
    lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra
  • to keep oneself to oneswelf
    không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời
  • to keep open house
    ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
  • to keep pace with
    (xem) pace
  • to keep peace with
    giữ quan hệ tốt với
  • to keep one's shirt on
    (xem) shirt
  • to keep a stiff upper lip
    (xem) lip
  • to keep tab(s) on
    (xem) tab
  • to keep one's temper
    (xem) temper
  • to keep good time
    đúng giờ (đồng hồ)
  • to keep track of track
    (xem) track
  • to keep up appearances
    (xem) appearance
  • to keep watch
    cảnh giác đề phòng
danh từ
  1. sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...)
    • to earn one's keep
      kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam
  4. (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ

Idioms

  • for keeps
    (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn
  • in good keep
    trong tình trạng tốt
  • in low keep
    trong tình trạng xấu

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống