jersey
Words Mentioning "jersey"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Áo len dệt kim, áo nịt : Một loại áo được đan hoặc dệt từ len hoặc sợi tổng hợp, thường ôm sát cơ thể, có thể là áo dài tay hoặc ngắn tay. Vải jersey : Một loại vải dệt kim mềm mại, co giãn nhẹ, thường được dùng để may áo phông, váy và đồ thể thao. Giống bò sữa Jersey : Một giống bò sữa có nguồn gốc từ đảo Jersey, có kích thước nhỏ, màu lông từ nâu nhạt đến nâu sẫm và cho s...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Áo nịt len : Một loại áo mặc trong, thường bằng len hoặc chất liệu co giãn, dùng để giữ ấm, đặc biệt trong thể thao. Vải jecze : Một loại vải dệt kim mềm, co giãn, thường được làm từ len, cotton hoặc sợi tổng hợp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il porte un jersey sous son pull. (Anh ấy mặc một chiếc áo nịt len bên dưới áo len của mình.) Ce maillot de cycliste e...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A breed of dairy cattle : A type of cow originally from the Channel Island of Jersey, known for its high-quality milk. A type of fabric : A soft, slightly stretchy knitted fabric, often used for making clothing. A piece of clothing : A close-fitting, usually long-sleeved shirt, typically made of jersey fabric and worn in sports or as casual wear. A geographical location (Islan...
See full definition →