indistinct

Không tìm thấy từ "indistinct"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không rõ ràng, mờ mịt, lờ mờ : Dùng để mô tả thứ gì đó không dễ dàng nhìn thấy, nghe thấy hoặc hiểu rõ vì thiếu độ sắc nét, rõ ràng hoặc định hình. Mơ hồ, không rõ rệt : Chỉ một ý tưởng, ký ức hoặc cảm giác không sắc nét, khó nắm bắt hoặc phân biệt. Ví dụ sử dụng Tính từ : The distant mountains were indistinct in the morning fog. (Những ngọn núi xa xăm mờ mịt trong làn sươn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không rõ ràng, mờ mịt : Mô tả cái gì đó khó nhìn thấy, nghe thấy hoặc hiểu một cách rõ ràng do khoảng cách, điều kiện ánh sáng, âm thanh yếu hoặc sự thiếu định hình. Lờ mờ, mơ hồ : Chỉ một hình ảnh, ký ức, ý tưởng hoặc cảm giác không sắc nét, không có ranh giới rõ ràng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les contours de la montagne étaient indistincts dans le brouillard. (Đường nét củ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Not clearly defined or easy to perceive or understand : Refers to something that is not sharp, clear, or definite in form, sound, or detail. 2. Faint, vague, or blurred : Describes something that is difficult to see, hear, or comprehend fully. Usage The adjective "indistinct" is used to describe perceptions, memories, or ideas that lack clarity. It often modifies nouns...

See full definition →