husky

/'hʌski/
Học thuật
Thân thiện
husky

A husky pulls a sled through the snow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khản, khàn: Dùng để mô tả giọng nói trầm, khàn hơi thô ráp, thường do cảm lạnh, la hét hoặc cảm xúc mạnh.
    • To khoẻ, vạm vỡ: (Thông tục) Dùng để mô tả người, đặc biệt đàn ông hoặc con trai, thân hình to lớn, bắp khoẻ mạnh.
  2. Danh từ:

    • Chó Husky: Một giống chó kéo xe nguồn gốc từ vùng Bắc Cực, bộ lông dày, thường màu xám trắng hoặc đen trắng, rất khoẻ mạnh.
    • Người Inuit/Eskimo: (Viết hoa: Husky) Một từ , ít dùng hiện nay, để chỉ người Inuit.
    • Tiếng Inuit/Eskimo: (Viết hoa: Husky) Một từ để chỉ ngôn ngữ của người Inuit.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After the concert, the singer had a husky voice. (Sau buổi hoà nhạc, ca sĩ một giọng nói khàn.)
    • He is a tall and husky football player. (Anh ấy một cầu thủ bóng đá cao lớn vạm vỡ.)
  • Danh từ:

    • The Husky pulled the sled across the snow. (Chú chó Husky kéo chiếc xe trượt tuyết băng qua tuyết.)
    • The museum had exhibits on Husky culture. (Bảo tàng các hiện vật về văn hoá người Inuit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "husky-voiced": giọng nói khàn.
    • The husky-voiced narrator made the documentary more dramatic. (Người dẫn chuyện giọng khàn khiến bộ phim tài liệu trở nên kịch tính hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoarse (adj): Khản tiếng (nhấn mạnh vào tình trạng giọng nói bị tổn thương, thường do bệnh).
  • Burly (adj): Lực lưỡng, to khoẻ (gần nghĩa với "husky" khi chỉ vóc dáng).
  • Siberian Husky (n phr): Giống Husky Siberia, một loại chó Husky phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Gruff (adj): Thô, cộc cằn (về giọng nói).
  • Beefy (adj): (Thông tục) To khoẻ, đầy bắp.
  • Strapping (adj): Cao lớn khoẻ mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "husky".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "husky".

husky

A husky pulls a sled through the snow.

tính từ
  1. (thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu
  2. vỏ
  3. khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người)
    • a husky voice
      giọng nói khàn
    • a husky cough
      tiếng ho khan
  4. (thông tục) to khoẻ, vạm vỡ
    • a husky fellow
      một chàng trai vạm vỡ
danh từ
  1. chó Et-ki-
  2. (Husky) người Et-ki-
  3. (Husky) tiếng Et-ki-

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "husky"