hanh

Học thuật
Thân thiện
hanh

Trời hanh làm da tay em bé bị nứt nẻ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả thời tiết khô lạnh: "hanh" dùng để chỉ trạng thái thời tiết hoặc không khí đặc điểm khô ráo se lạnh, thường gây cảm giác khó chịu như khô da, nứt nẻ.
    • Mô tả sự khô khan, thiếu độ ẩm: "hanh" còn có thể ám chỉ tính chất khô khan, thiếu sự mềm mại hoặc ẩm ướt cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời mùa đông miền Bắc thường hanh khô. (Thời tiết mùa đông miền Bắc thường khô lạnh.)
    • Gió mùa đông bắc thổi về mang theo cái hanh làm da dẻ nứt nẻ. (Gió mùa đông bắc thổi về mang theo cái lạnh khô làm da dẻ nứt nẻ.)
    • Không khí trong phòng máy lạnh đôi khi quá hanh. (Không khí trong phòng máy lạnh đôi khi quá khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hanh hao": thường dùng để mô tả vẻ ngoài tiều tụy, khô héo, gầy yếu do thời tiết hoặc sức khỏe.
    • Sau trận ốm, anh ấy trông hanh hao hẳn đi. (Sau trận ốm, anh ấy trông tiều tụy hẳn đi.)
  • "hanh khô": cụm từ kết hợp nhấn mạnh đặc tính khô thiếu độ ẩm của thời tiết.
    • Thời tiết hanh khô kéo dài ảnh hưởng đến sức khỏe đường hô hấp. (Thời tiết khô lạnh kéo dài ảnh hưởng đến sức khỏe đường hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hanh hao (tính từ): khô héo, tiều tụy (thường dùng cho người).
  • Khô hanh (tính từ): đồng nghĩa với "hanh khô", chỉ thời tiết khô ráo lạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Khô: thiếu độ ẩm, không ướt.
  • Se lạnh: lạnh khô, thường đi kèm với gió nhẹ.
  • Khô khan: khô thiếu sự mềm mại, thú vị (có thể dùng cho thời tiết hoặc tính cách).
Từ trái nghĩa
  • Ẩm ướt: nhiều hơi nước, độ ẩm cao.
  • Mát mẻ: dễ chịu, mát thường độ ẩm vừa phải.
  • Ấm áp: ấm dễ chịu.
hanh

Trời hanh làm da tay em bé bị nứt nẻ.

  1. tt. (Khí hậu) kho se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt: trời hanh thời tiết hanh khô.