gal
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Thông tục) : Cô gái, thiếu nữ : Từ lóng, cách nói thân mật, không trang trọng để chỉ một người con gái hoặc phụ nữ trẻ. Ví dụ sử dụng Danh từ : She's a nice gal. (Cô ấy là một cô gái tử tế.) I'm going out with the gals tonight. (Tối nay tôi sẽ đi chơi với mấy cô bạn gái.) Các cách sử dụng nâng cao "old gal" : cách gọi thân mật, đôi khi hài hước, cho một người phụ nữ (có thể...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Gan (đơn vị gia tốc) : "gal" là một đơn vị đo gia tốc trong hệ mét, chủ yếu được sử dụng trong trắc địa và địa vật lý. Một gal bằng một xentimét trên giây bình phương (1 cm/s²). Đơn vị này được đặt theo tên của nhà khoa học Galileo Galilei. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'accélération due à la gravité à la surface de la Terre est d'environ 980 gal. (Gia tốc trọng trường...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An informal term for a girl or young woman : "gal" is a casual, sometimes old-fashioned or regional word used to refer to a female person. A unit of acceleration : In physics, a "gal" is a unit of measurement for acceleration equal to one centimeter per second squared (cm/s²), used in gravimetry. It is named after the scientist Galileo. A unit of liquid volume : In the US cust...
See full definition →