gad
Words Containing "gad"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cái thúc, cái đâm nhọn : Một công cụ hoặc vật nhọn, như cái thúc (spur) dùng để thúc ngựa hoặc một cây gậy đầu nhọn dùng để điều khiển gia súc. Sự đi lang thang vô mục đích : Hành động đi đây đó một cách không có mục tiêu rõ ràng, chỉ để tìm kiếm niềm vui hoặc sự giải trí. Nội động từ : Đi lang thang, đi rong chơi : Di chuyển từ nơi này sang nơi khác một cách vô định, không...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To move or travel restlessly and aimlessly, often in search of pleasure, amusement, or excitement. Noun (Archaic) : A sharp metal spike or prod, especially one used to urge an animal forward. (In the phrase "on the gad") The act of gadding; a period of aimless wandering. Usage Verb : The verb "gad" is almost always used with an adverb particle like "about" or "around." It desc...
See full definition →