gabbro
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Khoáng vật học, Địa chất) : Gabro : Một loại đá magma xâm nhập, hạt thô, có màu tối (thường từ xám đen đến xanh lục đen). Thành phần chủ yếu gồm các khoáng vật như plagiocla canxi, pyroxen, và đôi khi có olivin. Đây là đá tương đương xâm nhập của đá bazan. Ví dụ sử dụng Danh từ : The road was cut through an outcrop of gabbro . (Con đường được đào xuyên qua một vòm lộ đá gabr...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Gabro : Một loại đá mácma xâm nhập, hạt thô, có màu tối, chủ yếu được cấu tạo từ các khoáng vật plagiocla canxi và pyroxen. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le gabbro est souvent utilisé comme pierre de construction. (Gabro thường được sử dụng làm đá xây dựng.) On trouve du gabbro dans les complexes intrusifs profonds. (Người ta tìm thấy gabro trong các phức hệ x...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of coarse-grained igneous rock : "Gabbro" is a dark-colored, intrusive igneous rock composed mainly of calcium-rich plagioclase feldspar, pyroxene, and sometimes olivine. It is the intrusive equivalent of basalt. Usage Noun : "Gabbro" is used as a mass noun to refer to the rock type in general. It is a specific term in geology and petrology. Examples Noun : The cliff fa...
See full definition →