frizzly

/'frizli/ Cách viết khác : (frizzy) /'frizi/
Học thuật
Thân thiện
frizzly

Her hair is frizzly and full of tight curls.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoăn tít, quăn chặt: Dùng để mô tả mái tóc những lọn xoăn nhỏ, chặt dày đặc. Đây dạng tính từ mô tả đặc điểm vật của tóc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the humidity, her straight hair became frizzly. (Sau khi trời ẩm, mái tóc thẳng của ấy trở nên xoăn tít.)
    • He has naturally frizzly hair that is difficult to manage. (Anh ấy mái tóc tự nhiên xoăn tít rất khó chải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "frizzly hair": tóc xoăn tít. Cụm từ phổ biến nhất, dùng để mô tả trạng thái hoặc kiểu tóc.
    • She uses special products to control her frizzly hair. ( ấy dùng các sản phẩm đặc biệt để kiểm soát mái tóc xoăn tít của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Frizzy (tính từ): (cách viết/đọc khác) xoăn, rối. Đây biến thể phổ biến hơn của "frizzly", cùng nghĩa.

    • The humid weather made her hair frizzy. (Thời tiết ẩm ướt làm tóc ấy bị rối xoăn.)
  • Frizz (danh từ): tình trạng tóc xoăn cứng rối; (động từ): làm cho tóc xoăn hoặc rối lên.

    • She tried to smooth the frizz in her hair. ( ấy cố gắng làm phẳng những phần tóc xoăn rối.)
Từ đồng nghĩa
  • Curly: xoăn (nói chung, có thể lọn to hoặc nhỏ).
  • Kinky: xoăn cứng, xoăn thành từng đốt nhỏ (thường dùng để mô tả kiểu tóc đặc trưng).
Từ trái nghĩa
  • Straight: thẳng.
  • Sleek: mượt, phẳng.
frizzly

Her hair is frizzly and full of tight curls.

tính từ
  1. uốn quăn, uốn thành búp (tóc)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống