fourth

/'fɔ:θ/
Học thuật
Thân thiện
fourth

The child holds up four fingers and points to the fourth one.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ : Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự tiếp theo sau thứ ba trong một chuỗi.
    • Thứ bốn: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Cùng nghĩa với "thứ ".
  2. Danh từ:

    • Một phần : Một trong bốn phần bằng nhau của một tổng thể; một phần .
    • Người/Vật thứ : Người hoặc vậtvị trí thứ .
    • Ngày mồng bốn: Ngày thứ của một tháng.
    • (Âm nhạc) Quãng bốn: Khoảng cách giữa hai nốt nhạc cách nhau bốn bậc trên thang âm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is my fourth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm Nội thứ của tôi.)
    • She finished in fourth place in the race. ( ấy về đíchvị trí thứ trong cuộc đua.)
  • Danh từ:

    • Cut the cake into fourths. (Hãy cắt chiếc bánh thành bốn phần.)
    • He was the fourth to arrive at the meeting. (Anh ấy người thứ đến cuộc họp.)
    • The concert is on the fourth of July. (Buổi hòa nhạc diễn ra vào ngày mồng bốn tháng Bảy.)
    • The melody jumps a perfect fourth. (Giai điệu nhảy một quãng bốn đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Fourth" (viết hoa): Từ này đôi khi được dùng như một danh từ riêng để chỉ Ngày Độc lập của Hoa Kỳ (4 tháng 7).
    • We're having a barbecue for The Fourth. (Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc nướng vào Ngày Quốc Khánh.)
Biến thể từ liên quan
  • Fourthly (trạng từ): Thứ (dùng để liệt kê ý).

    • First, plan your trip. Second, book tickets. Third, pack. Fourthly, enjoy! (Đầu tiên, lên kế hoạch chuyến đi. Thứ hai, đặt . Thứ ba, đóng gói. Thứ , hãy tận hưởng!)
  • Quarter (danh từ): Một phần . Đây từ đồng nghĩa phổ biến cho nghĩa "một phần " của "fourth".

    • A quarter of an hour (Một phần giờ).
Từ đồng nghĩa
  • 4th (viết tắt): Thứ .
  • Quarter (danh từ): Một phần (cho nghĩa phân số).
Thành ngữ liên quan
  • Fourth estate: Giới báo chí, báo chí (tầng lớp thứ , sau ba tầng lớp: quý tộc, tăng lữ, thường dân trong xã hội ).
    • The journalist is a member of the fourth estate. (Nhà báo một thành viên của giới báo chí.)
fourth

The child holds up four fingers and points to the fourth one.

tính từ
  1. thứ , thứ bốn
danh từ
  1. một phần
  2. người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ)
  3. (âm nhạc) quãng bốn
  4. (số nhiều) hàng hoá loại bốn

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "fourth"