formed

Học thuật
Thân thiện
formed

The children formed a circle on the playground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được định hình, đã được tạo thành: Chỉ một thứ đó đã hình dạng, cấu trúc hoặc tổ chức rõ ràng, không còntrạng thái hỗn độn hoặc chưa hoàn thiện.
    • Đã được thiết lập, đã được thành lập: Chỉ một nhóm, tổ chức, hoặc thói quen đã được tạo ra sự ổn định.
dụ sử dụng
  • (Cục đất sét đã được định hình thành một chiếc bình hoa xinh đẹp bởi người nghệ nhân.)
  • (Đến năm tuổi, tính cách của một đứa trẻ phần lớn đã được hình thành.)
  • (Một ủy ban đã được thành lập để giải quyết vấn đề.)
  • ( ấy một quan điểm rõ ràng, được hình thành kỹ lưỡng về chủ đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Newly formed": vừa mới được thành lập/hình thành.
    • The newly formed government faced many challenges. (Chính phủ vừa mới được thành lập phải đối mặt với nhiều thách thức.)
  • "Fully formed": đã phát triển/hình thành đầy đủ.
    • The idea was fully formed in his mind before he wrote it down. (Ý tưởng đã định hình hoàn toàn trong đầu anh ấy trước khi anh ấy viết ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Form (động từ): định hình, tạo thành, thành lập.
    • Clouds form in the sky. (Những đám mây hình thành trên bầu trời.)
  • Formation (danh từ): sự hình thành, sự thành lập, đội hình.
    • The formation of a new star is a slow process. (Sự hình thành của một ngôi sao mới một quá trình chậm.)
  • Formative (tính từ): tính chất hình thành, ảnh hưởng đến sự phát triển.
    • His childhood was a formative period. (Thời thơ ấu của anh ấy một giai đoạn hình thành tính cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Shaped: đã được tạo hình.
  • Established: đã được thiết lập, thành lập.
  • Constituted: đã được cấu thành.
Từ trái nghĩa
  • Unformed: chưa được định hình, chưa hình dạng rõ ràng.
  • Amorphous: vô định hình, không hình dạng cố định.
  • Disorganized: không tổ chức, hỗn độn.
formed

The children formed a circle on the playground.

Adjective
  1. đã được định hình, định dạng