folly

Không tìm thấy từ "folly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự điên rồ, sự dại dột : Chỉ hành vi, ý nghĩ hoặc lời nói thiếu sáng suốt, thiếu sự phán đoán đúng đắn, dẫn đến hậu quả không mong muốn. Hành động đại dột, sai lầm ngu ngốc : Một hành động cụ thể xuất phát từ sự thiếu thận trọng và suy nghĩ. Công trình xây dựng tốn kém vô ích : Một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc đắt tiền nhưng được xây dựng vì mục đích kỳ quặc, phô trươn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Foolish or senseless behavior : The state or quality of being extremely unwise, lacking good sense or judgment. A foolish act, idea, or mistake : A specific instance of such behavior; a costly or ridiculous error. (Archaic/Architectural) A costly ornamental building with no practical purpose : An extravagant structure, often built in a garden or park, primarily for decoration...

See full definition →