fibrous

/'faibrəs/
Học thuật
Thân thiện
fibrous

The chef trimmed the fibrous meat from the roast.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sợi, thớ, : Mô tả vật chất cấu trúc gồm nhiều sợi nhỏ, dài dai, giống như sợi chỉ, thường thấy trong thực vật, động vật hoặc vật liệu tổng hợp.
    • Nhiều gân, dai (về thịt): Dùng để miêu tả thịt nhiều liên kết cứng (gân, ), khiến khó nhai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Celery is a fibrous vegetable. (Cần tây một loại rau nhiều .)
    • The meat was too fibrous and difficult to eat. (Miếng thịt quá nhiều gân khó ăn.)
    • Coconut husk is a fibrous material used for making ropes. (Vỏ dừa một vật liệu sợi được dùng để làm dây thừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fibrous structure": Cấu trúc dạng sợi.
    • Asbestos has a dangerous fibrous structure. (Amiăng một cấu trúc dạng sợi nguy hiểm.)
  • "Fibrous tissue": , sợi (trong sinh học/y học).
    • Scar tissue is a type of fibrous tissue. ( sẹo một loại .)
Biến thể từ gần giống
  • Fiber (Fibre) (n): Sợi, chất .
    • Dietary fiber is good for digestion. (Chất trong chế độ ăn tốt cho tiêu hóa.)
  • Fibrosis (n): Tình trạng hóa (sự hình thành quá mức).
    • Pulmonary fibrosis is a serious lung disease. ( phổi một bệnh phổi nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Stringy: sợi, dai (thường dùng cho thực phẩm).
  • Tough: Dai, cứng.
  • Sinewy: Nhiều gân, rắn chắc.
Từ trái nghĩa
  • Tender: Mềm, non ( dụ: thịt mềm).
  • Soft: Mềm.
  • Smooth: Nhẵn, mịn, không sợi.
fibrous

The chef trimmed the fibrous meat from the roast.

tính từ
  1. sợi, thớ,

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "fibrous"