existent

/ig'zistənt/
Học thuật
Thân thiện
existent

An engineer adjusts the existent machinery to improve its efficiency.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tồn tại: Chỉ trạng thái thực, sự hiện hữu trong thực tế, không phải tưởng tượng hoặc tiềm năng.
    • Hiện , hiện hữu: Chỉ cái đó đang có mặt, đang ở thời điểm hiện tại.
    • Hiện nay, hiện thời: Dùng để nhấn mạnh tính chất thuộc về thời điểm hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We must work with the existent conditions, not the ideal ones. (Chúng ta phải làm việc với các điều kiện hiện , không phải những điều kiện lý tưởng.)
    • Is there any existent evidence to support this claim? ( bằng chứng tồn tại nào để hỗ trợ cho tuyên bố này không?)
    • The existent laws are not sufficient to address the new problem. (Luật pháp hiện hành không đủ để giải quyết vấn đề mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The existent" (Danh từ hóa): Được dùng như một danh từ số ít (với mạo từ 'the') để chỉ toàn bộ thực tại, thế giới hiện hữu.
    • Philosophers often debate the nature of the existent. (Các triết gia thường tranh luận về bản chất của cái hiện hữu.)
Biến thể từ gần giống
  • Existence (n): Sự tồn tại, sự hiện hữu.
    • The existence of life on other planets is still a mystery. (Sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác vẫn còn một bí ẩn.)
  • Exist (v): Tồn tại, hiện hữu.
    • Do you believe that ghosts exist? (Bạn tin ma tồn tại không?)
  • Existing (adj): Hiện , hiện hữu (thường dùng tương tự 'existent' nhưng phổ biến hơn trong văn nói).
    • We need to improve the existing system. (Chúng ta cần cải thiện hệ thống hiện .)
Từ đồng nghĩa
  • Actual: Thực tế, thật.
  • Real: Thực, thực.
  • Current: Hiện tại, hiện thời.
  • Present: Hiện , hiện diện.
Từ trái nghĩa
  • Nonexistent: Không tồn tại.
  • Imaginary: Tưởng tượng, không thật.
  • Potential: Tiềm năng, khả năng (nhưng chưa hiện hữu).
existent

An engineer adjusts the existent machinery to improve its efficiency.

tính từ
  1. tồn tại
  2. hiện ; hiện nay, hiện thời