exaggerated

Học thuật
Thân thiện
exaggerated

The thick lenses exaggerated the size of her eyes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được phóng đại, được cường điệu lên: Mô tả một điều đó đã được trình bày hoặc miêu tả lớn hơn, quan trọng hơn, hoặc cực đoan hơn so với thực tế.
    • Thổi phồng: Nhấn mạnh quá mức các khía cạnh của một sự việc, thường dẫn đến sự không chính xác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave an exaggerated sigh to show her disappointment. ( ấy thở dài một cách cường điệu để thể hiện sự thất vọng.)
    • The report presented an exaggerated view of the risks involved. (Báo cáo đưa ra một cái nhìn phóng đại về những rủi ro liên quan.)
    • His reaction was exaggerated and unnecessary. (Phản ứng của anh ta bị thổi phồng không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in an exaggerated manner": một cách phóng đại, một cách cường điệu.

    • He bowed in an exaggerated manner, like an actor on stage. (Anh ta cúi chào một cách cường điệu, như một diễn viên trên sân khấu.)
  • "grossly exaggerated": bị phóng đại quá mức, thổi phồng thô bạo.

    • The rumors about the company's bankruptcy are grossly exaggerated. (Những tin đồn về việc phá sản của công ty bị thổi phồng quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Exaggerate (động từ): phóng đại, cường điệu, thổi phồng.

    • Don't exaggerate the problem; it's not that serious. (Đừng phóng đại vấn đề; không nghiêm trọng đến thế.)
  • Exaggeration (danh từ): sự phóng đại, sự cường điệu.

    • His story was full of exaggerations. (Câu chuyện của anh ta đầy những sự phóng đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Overstated: được phóng đại, được nói quá lên.
  • Overblown: bị thổi phồng quá mức.
  • Hyperbolic: tính chất cường điệu, khoa trương.
Từ trái nghĩa
  • Understated: được nói giảm, khiêm tốn.
  • Minimized: được giảm thiểu, thu nhỏ.
  • Accurate: chính xác.
exaggerated

The thick lenses exaggerated the size of her eyes.

Adjective
  1. được phóng đại lên
  2. được cường điệu lên, thổi phồng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "exaggerated"

Từ có nhắc đến "exaggerated"