eo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần thân người hoặc vật thắt lại, nhỏ hơn so với phần trên và dưới: Chỉ phần hẹp nhất ở giữa, thường dùng để nói về cơ thể người hoặc hình dáng đồ vật.
- Chỗ hẹp, chỗ thắt: Trong địa lý, chỉ nơi đất liền bị thu hẹp lại, nối liền hai vùng đất lớn hơn hoặc nơi biển bị lục địa bao bọc tạo thành eo biển.
Tính từ:
- Có hình dáng thắt lại ở giữa: Miêu tả đặc điểm của một vật thể bị thu nhỏ lại ở phần giữa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cô ấy có eo rất thon. (Chỉ phần thắt nhỏ của cơ thể người phụ nữ.)
- Tàu thuyền qua lại ở eo biển Malacca rất tấp nập. (Chỉ vùng biển hẹp nằm giữa hai vùng đất.)
- Con đường đi qua eo đất này rất hiểm trở. (Chỉ dải đất hẹp nối hai khu vực.)
Tính từ:
- Chiếc bình cổ có phần thân eo lại rất đẹp. (Miêu tả hình dáng chiếc bình bị thắt ở giữa.)
- Quả bầu eo thường được dùng để làm bình đựng nước. (Miêu tả quả bầu có phần giữa nhỏ hơn hai đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"eo hẹp": (tính từ) rất hẹp, chật chội, khó khăn.
- Căn phòng trọ của anh ấy thật eo hẹp. (Miêu tả không gian chật hẹp.)
- Hoàn cảnh gia đình eo hẹp nên cậu ấy phải đi làm sớm. (Miêu tả tình thế khó khăn, thiếu thốn.)
"eo đất": (danh từ) dải đất hẹp nối hai vùng đất rộng hơn.
- Eo đất Panama nối liền Bắc Mỹ và Nam Mỹ. (Tên riêng một eo đất nổi tiếng.)
"eo biển": (danh từ) vùng biển hẹp, nằm giữa hai vùng đất.
- Eo biển Đài Loan là một vùng biển chiến lược quan trọng. (Tên riêng một eo biển.)
Biến thể và từ gần giống
- Eo óc (tính từ): Chật hẹp, tù túng (thường dùng để nói về không gian hoặc tư tưởng).
- Lối suy nghĩ eo óc sẽ không giúp được gì trong công việc sáng tạo.
- Thu eo (động từ): Làm cho nhỏ lại, thắt lại (thường dùng trong may mặc).
- Chiếc áo này cần được thu eo lại một chút cho vừa vặn.
Từ đồng nghĩa
- Thắt lưng (danh từ): Có thể dùng thay thế khi nói về phần eo trên cơ thể.
- Chỗ hẹp (danh từ): Có thể dùng thay thế khi nói về địa hình.
- Khuyết (tính từ): Lõm vào, thắt lại (dùng cho địa hình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Làm eo (động từ): Làm cho thắt nhỏ lại, tạo dáng eo.
- Cô ấy tập thể dục hàng ngày để làm eo.
- Thắt eo (động từ): (Nghĩa đen) Buộc, siết chặt phần eo. (Nghĩa bóng) Gây khó khăn, cản trở.
- Chiếc đai lưng này giúp thắt eo rất hiệu quả. (Nghĩa đen)
- Chính sách mới thắt eo hoạt động của nhiều doanh nghiệp. (Nghĩa bóng)
Thành ngữ liên quan
- Eo sèo: (tính từ/tượng thanh) Chỉ sự cãi vã, tranh chấp nhỏ nhặt, ồn ào.
- Hai bên cứ eo sèo với nhau mãi về khoản tiền nợ nhỏ.
- Eo ơi: (thán từ) Từ biểu cảm thể hiện sự mệt mỏi, ngao ngán.
- Eo ơi, đường xá hôm nay đông nghẹt!
- t. Bị thắt ở giữa: Quả bầu eo.