eo

Học thuật
Thân thiện
eo

Quả bầu có eo ở giữa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần thân người hoặc vật thắt lại, nhỏ hơn so với phần trên dưới: Chỉ phần hẹp nhấtgiữa, thường dùng để nói về cơ thể người hoặc hình dáng đồ vật.
    • Chỗ hẹp, chỗ thắt: Trong địa , chỉ nơi đất liền bị thu hẹp lại, nối liền hai vùng đất lớn hơn hoặc nơi biển bị lục địa bao bọc tạo thành eo biển.
  2. Tính từ:

    • hình dáng thắt lạigiữa: Miêu tả đặc điểm của một vật thể bị thu nhỏ lạiphần giữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy eo rất thon. (Chỉ phần thắt nhỏ của cơ thể người phụ nữ.)
    • Tàu thuyền qua lạieo biển Malacca rất tấp nập. (Chỉ vùng biển hẹp nằm giữa hai vùng đất.)
    • Con đường đi qua eo đất này rất hiểm trở. (Chỉ dải đất hẹp nối hai khu vực.)
  • Tính từ:

    • Chiếc bình cổ phần thân eo lại rất đẹp. (Miêu tả hình dáng chiếc bình bị thắtgiữa.)
    • Quả bầu eo thường được dùng để làm bình đựng nước. (Miêu tả quả bầu phần giữa nhỏ hơn hai đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "eo hẹp": (tính từ) rất hẹp, chật chội, khó khăn.

    • Căn phòng trọ của anh ấy thật eo hẹp. (Miêu tả không gian chật hẹp.)
    • Hoàn cảnh gia đình eo hẹp nên cậu ấy phải đi làm sớm. (Miêu tả tình thế khó khăn, thiếu thốn.)
  • "eo đất": (danh từ) dải đất hẹp nối hai vùng đất rộng hơn.

    • Eo đất Panama nối liền Bắc Mỹ Nam Mỹ. (Tên riêng một eo đất nổi tiếng.)
  • "eo biển": (danh từ) vùng biển hẹp, nằm giữa hai vùng đất.

    • Eo biển Đài Loan một vùng biển chiến lược quan trọng. (Tên riêng một eo biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Eo óc (tính từ): Chật hẹp, tù túng (thường dùng để nói về không gian hoặc tư tưởng).
    • Lối suy nghĩ eo óc sẽ không giúp được trong công việc sáng tạo.
  • Thu eo (động từ): Làm cho nhỏ lại, thắt lại (thường dùng trong may mặc).
    • Chiếc áo này cần được thu eo lại một chút cho vừa vặn.
Từ đồng nghĩa
  • Thắt lưng (danh từ): Có thể dùng thay thế khi nói về phần eo trên cơ thể.
  • Chỗ hẹp (danh từ): Có thể dùng thay thế khi nói về địa hình.
  • Khuyết (tính từ): Lõm vào, thắt lại (dùng cho địa hình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm eo (động từ): Làm cho thắt nhỏ lại, tạo dáng eo.
    • ấy tập thể dục hàng ngày để làm eo.
  • Thắt eo (động từ): (Nghĩa đen) Buộc, siết chặt phần eo. (Nghĩa bóng) Gây khó khăn, cản trở.
    • Chiếc đai lưng này giúp thắt eo rất hiệu quả. (Nghĩa đen)
    • Chính sách mới thắt eo hoạt động của nhiều doanh nghiệp. (Nghĩa bóng)
Thành ngữ liên quan
  • Eo sèo: (tính từ/tượng thanh) Chỉ sự cãi vã, tranh chấp nhỏ nhặt, ồn ào.
    • Hai bên cứ eo sèo với nhau mãi về khoản tiền nợ nhỏ.
  • Eo ơi: (thán từ) Từ biểu cảm thể hiện sự mệt mỏi, ngao ngán.
    • Eo ơi, đường hôm nay đông nghẹt!
eo

Quả bầu có eo ở giữa.

  1. t. Bị thắtgiữa: Quả bầu eo.