ember

/'embə/
Học thuật
Thân thiện
ember

A single ember glows in the fireplace.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Than hồng: Một mảnh than hoặc gỗ vẫn còn đỏ nóng sau khi ngọn lửa đã tắt hoặc suy yếu.
    • Tro tàn còn than hồng: Đám tro tàn còn sót lại từ đám cháy, trong đó vẫn lẫn những mảnh than cháy dở còn tỏa nhiệt ánh sáng yếu ớt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He stirred the embers of the campfire to keep them alive. (Anh ấy đảo những than hồng của đống lửa trại để giữ cho chúng cháy âm ỉ.)
    • Only the glowing embers remained after the house burned down. (Chỉ còn lại những than hồng rực sau khi ngôi nhà cháy rụi.)
    • The memory of their love was like a dying ember. (Ký ức về tình yêu của họ giống như một than hồng sắp tắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Thường dùng để chỉ một cảm xúc, ký ức hoặc tình cảm đã suy yếu nhưng vẫn còn tồn tại có thể bùng lên trở lại.
    • The ember of hope still flickered in his heart. (Tia hy vọng le lói vẫn còn trong trái tim anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Embers (danh từ số nhiều): Dạng phổ biến nhất, thường dùng để chỉ tập hợp các than hồng còn sót lại.
  • Ember-goose (danh từ): Một từ cổ chỉ loài chim lặn (Gavia), không liên quan đến nghĩa chính của "ember".
Từ đồng nghĩa
  • Glowing coal: Than đang cháy đỏ.
  • Cinder: Mảnh than xốp nhẹ, tro than đã cháy.
  • Ash (tro): Chất còn lại sau khi cháy, nhưng "ash" thường đã nguội không còn ánh sáng như "ember".
Thành ngữ liên quan
  • To rake over the embers: Khơi lại chuyện , thường những ký ức buồn hoặc xung đột đã qua.
    • Don't rake over the embers of that old argument. (Đừng khơi lại chuyện tranh cãi đó.)
ember

A single ember glows in the fireplace.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng
danh từ+ Cách viết khác : (ember-goose)
  1. (động vật học) chim lặn gavia