earlier

Học thuật
Thân thiện
earlier

The train arrived earlier than scheduled.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Dạng so sánh hơn của 'early'):

    • Sớm hơn: Diễn tả một sự việc xảy ramột thời điểm sớm hơn so với một thời điểm khác được đề cập hoặc ngụ ý.
  2. Trạng từ:

    • Sớm hơn (về thời gian): Ở một thời điểm sớm hơn so với một thời điểm khác.
    • Trước đó, trước đây: Ở một thời điểm trong quá khứ, trước thời điểm hiện tại hoặc trước một thời điểm được nói đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Please submit your application at an earlier date. (Vui lòng nộp đơn của bạn vào một ngày sớm hơn.)
    • In his earlier works, the artist used more vibrant colors. (Trong các tác phẩm trước đó của mình, họa sĩ đã sử dụng nhiều màu sắc rực rỡ hơn.)
  • Trạng từ:

    • The train arrived earlier than scheduled. (Chuyến tàu đã đến sớm hơn lịch trình.)
    • I saw her earlier today at the cafe. (Tôi đã gặp ấy trước đó hôm nayquán cà phê.)
    • As I said earlier, this plan needs more discussion. (Như tôi đã nói trước đây, kế hoạch này cần thêm thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "earlier on": ngay từ đầu, ở giai đoạn đầu.
    • The project faced difficulties earlier on, but now it's running smoothly. (Dự án đã gặp khó khăn ngay từ đầu, nhưng giờ đây đang hoạt động trơn tru.)
Biến thể từ gần giống
  • Early (adj/adv): sớm.
  • Earliest (adj): sớm nhất (dạng so sánh nhất).
  • Former (adj): trước đây, (thường dùng để so sánh giữa hai thứ, nhấn mạnh cái đầu tiên trong hai cái).
  • Previous (adj): trước đó, trước đây.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Trạng từ: Before, previously, sooner.
  • Tính từ: Prior, former.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể với 'earlier' trạng từ/tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'earlier'.)

earlier

The train arrived earlier than scheduled.

Adjective
  1. (phép so sánh hơn so sánh hơn nhất của 'early') sớm hơn; sớm nhất
Adverb
  1. trước thời điểm hiện tại
  2. sớm hơn
    • He came earlier than I expected.
      Anh ta đã đến sớm hơn tôi mong đợi.
  3. trước đó, trước đây
    • I mentioned that problem earlier.
      Tôi đã đề cập đến vấn đề đó trước đấy rồi.

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "earlier"