before

/bi'fɔ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Trước (thời gian): Chỉ một sự việc xảy ra sớm hơn một thời điểm hoặc sự kiện khác.
    • Trước (vị trí): Chỉ một vị tríphía trước một người, vật, hoặc địa điểm.
    • Trước mặt, trước sự hiện diện của: Chỉ việc xuất hiện hoặc được xem xét bởi một người hoặc một nhóm.
    • Ưu tiên hơn, quan trọng hơn: Dùng để so sánh thứ tự ưu tiên hoặc tầm quan trọng.
  2. Liên từ:

    • Trước khi: Dùng để nối hai mệnh đề, chỉ rằng một hành động/sự việc xảy ra trước một hành động/sự việc khác.
    • Thà... (còn hơn/chứ không...): Biểu thị sự lựa chọn ưu tiên hoặc sẵn sàng chấp nhận điều này thay vì điều kia.
  3. Phó từ:

    • Trước đây, trước kia: Chỉ một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại.
    • phía trước, đằng trước: Chỉ vị trí hoặc hướng.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Please arrive before 8 PM. (Hãy đến trước 8 giờ tối.)
    • She stood before the mirror. ( ấy đứng trước gương.)
    • The proposal was discussed before the committee. (Đề xuất được thảo luận trước ủy ban.)
    • Quality comes before quantity. (Chất lượng quan trọng hơn số lượng.)
  • Liên từ:

    • Wash your hands before you eat. (Hãy rửa tay trước khi ăn.)
    • He would resign before he agreed to such terms. (Anh ấy thà từ chức chứ không đồng ý với những điều khoản như vậy.)
  • Phó từ:

    • I think we've met before. (Tôi nghĩ chúng ta đã gặp nhau trước đây.)
    • The path stretches out before. (Con đường trải dài phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "before long": chẳng bao lâu nữa, sắp sửa.

    • The sun will rise before long. (Mặt trời sẽ mọc chẳng bao lâu nữa.)
  • "to have a whole life before one": còn cả một tương lai phía trước, đời còn dài.

    • You're young and have a whole life before you. (Bạn còn trẻ còn cả một tương lai phía trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Afore (giới từ/phó từ, cổ): trước đây, trước kia (cách dùng cổ, hiếm gặp).
  • Prior to (giới từ): trước (mang tính trang trọng hơn, thường dùng cho thời gian).
    • Prior to the meeting, please read the report. (Trước cuộc họp, hãy đọc báo cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (thời gian): Prior to, earlier than, preceding.
  • Giới từ (vị trí): In front of, ahead of.
  • Phó từ: Previously, earlier, formerly, in the past.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "before" chủ yếu giới từ, liên từ phó từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Before Christ (BC): trước Công Nguyên.

    • The event happened in 1000 BC. (Sự kiện xảy ra vào năm 1000 trước Công Nguyên.)
  • To carry all before one: thành công vang dội, vượt qua mọi trở ngại.

    • The new product carried all before it in the market. (Sản phẩm mới đã thành công vang dội trên thị trường.)
  • Pride comes before a fall: ngạo mạn thường dẫn đến thất bại.

    • He was overconfident and failed—pride comes before a fall. (Anh ta quá tự tin thất bạiđúng ngạo mạn thường dẫn đến thất bại.)
phó từ
  1. trước, đằng trước
    • to go before
      đi trước
    • before and behind
      đằng trước đằng sau
  2. trước đây, ngày trước
    • I have seen this before
      trước đây tôi đã thấy cái này rồi
    • long before
      trước đây đã lâu
    • before now
      trước đây

Idioms

  • before long
    ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
giới từ
  1. trước, trước mắt, trước mặt
    • before Christ
      trước công lịch
    • the question before us is a very difficult one
      vấn đề trước mắt chúng ta một vấn đề rất khó
  2. hơn (về chức vị, khả năng...)
    • he is before the other boys in his class
      khá hơn các học sinh khác trong lớp
  3. thà... còn hơn...;
    • death before dishonour
      thà chết còn hơn chịu nhục

Idioms

  • to carry all before one
    (xem) carry
  • to have a whole life before one
    đời còn dài
  • to sail before the mast
    (xem) mast
liên từ
  1. trước khi
    • I must funish my work before I go home
      tôi phải làm xong việc trước khi về nhà
  2. thà... chứ không...
    • he said he would die before he would betray the Party
      anh ấy nói thà chết chứ không phản bội đảng