beforehand
/bi'fɔ:hænd/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Trước, sẵn sàng trước: Chỉ việc làm một điều gì đó hoặc chuẩn bị một thứ gì đó trước khi một sự kiện hoặc thời điểm cụ thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
- (Vui lòng cho tôi biết trước nếu bạn không thể tham dự cuộc họp.)
- (Các nguyên liệu đã được chuẩn bị sẵn trước để tiết kiệm thời gian khi nấu ăn.)
- (Tôi ước gì mình đã biết trước về bài kiểm tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be beforehand with": Làm trước, đoán trước, hoặc có sẵn (thứ gì đó) trước khi cần.
- He was beforehand with his rent payment. (Anh ấy đã trả tiền thuê nhà trước hạn.)
- She was beforehand with her answer, having anticipated the question. (Cô ấy đã có sẵn câu trả lời vì đoán trước được câu hỏi.)
Biến thể và từ gần giống
- Before (giới từ/liên từ/phó từ): Trước (một thời điểm, địa điểm, hoặc sự kiện). "Beforehand" nhấn mạnh hơn vào sự chuẩn bị hoặc hành động được thực hiện sớm.
- I arrived before you. (Tôi đến trước bạn.) - Chỉ thời điểm.
- I had prepared everything beforehand. (Tôi đã chuẩn bị mọi thứ trước.) - Nhấn mạnh sự chuẩn bị sẵn sàng.
Từ đồng nghĩa
- In advance: Trước, sớm hơn (thường dùng trong bối cảnh lên kế hoạch hoặc thanh toán).
- Book your tickets in advance. (Hãy đặt vé trước.)
- Ahead of time: Trước thời hạn, sớm hơn dự kiến.
- She finished the project ahead of time. (Cô ấy đã hoàn thành dự án trước thời hạn.)
- Previously: Trước đây (thường chỉ một sự kiện trong quá khứ).
- As mentioned previously, the rules have changed. (Như đã đề cập trước đây, các quy tắc đã thay đổi.)
Thành ngữ liên quan
- To be beforehand with the world: (Cổ, ít dùng) Có sẵn tiền, không nợ nần.
- He is always beforehand with the world, never in debt. (Anh ta luôn có sẵn tiền, không bao giờ mắc nợ.)
phó từ
- sẵn sàng trước
- to make preparations beforehandchuẩn bị trước
Idioms
- to be beforehand withlàm trước, đoán trước, biết trước
- to be beforehand with the worldsẵn tiền