dissected

Học thuật
Thân thiện
dissected

The student examined the dissected leaf under a bright lamp.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):

    • bị chia cắt sâu: Mô tả cây các thùy hoặc phần bị tách sâu, với các đường khía hoặc rãnh cắt vào gần đến gân chính giữa của .
    • hình dạng bị cắt xẻ: Mô tả cấu trúc hoặc hình dạng bị chia thành nhiều phần rõ rệt, giống như bị cắt ra.
  2. Tính từ (Tổng quát):

    • Đã được mổ xẻ, phân tích tỉ mỉ: Chỉ một cái đó đã được nghiên cứu, phân tích hoặc chia nhỏ ra thành từng phần để hiểu hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Thực vật học):

    • The dissected leaves of the fern are very delicate. (Những chiếc bị chia cắt sâu của cây dương xỉ rất mỏng manh.)
    • This plant is identified by its finely dissected foliage. (Cây này được nhận dạng bởi tán bị chia cắt tỉ mỉ của .)
  • Tính từ (Tổng quát):

    • The dissected frog allowed students to study its anatomy. (Con ếch đã được mổ xẻ cho phép học sinh nghiên cứu giải phẫu của .)
    • She presented a dissected analysis of the novel's themes. ( ấy đã trình bày một phân tích tỉ mỉ về các chủ đề của cuốn tiểu thuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dissected map": bản đồ chi tiết với các khu vực được phân chia rõ ràng.

    • The dissected map showed every district in the city. (Bản đồ chi tiết cho thấy mọi quận trong thành phố.)
  • "dissected terrain": địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều thung lũng đồi núi.

    • The hikers struggled with the dissected terrain. (Những người đi bộ đường dài vật lộn với địa hình bị chia cắt mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissect (động từ): mổ xẻ, phân tích tỉ mỉ.

    • Biologists dissect specimens to learn about them. (Các nhà sinh vật học mổ xẻ các mẫu vật để tìm hiểu về chúng.)
  • Dissection (danh từ): sự mổ xẻ, sự phân tích tỉ mỉ.

    • The dissection of the argument revealed its flaws. (Việc phân tích tỉ mỉ lập luận đã cho thấy những điểm yếu của .)
Từ đồng nghĩa
  • Lobed (adj - thực vật): thùy (nhưng có thể không sâu bằng 'dissected').
  • Analyzed (adj): đã được phân tích.
  • Examined (adj): đã được kiểm tra, nghiên cứu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp được hình thành từ 'dissected' đây tính từ. Hành động liên quan 'dissect').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'dissected').

dissected

The student examined the dissected leaf under a bright lamp.

Adjective
  1. (thực vật) một hay nhiều các rãnh, đường khía tới gần sát gân giữa

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "dissected"