dishonour

/dis'ɔnə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mất danh dự, sự ô nhục, sự nhục nhã: Trạng thái hoặc cảm giác bị mất sự tôn trọng, lòng tự trọng hoặc danh tiếng tốt.
    • Điều gây ô nhục, điều nhục nhã: Một hành động hoặc sự kiện cụ thể làm tổn hại đến danh dự của một người hoặc một nhóm.
    • (Thương mại) Sự không thanh toán/không thực hiện đúng hạn: Việc từ chối thanh toán hoặc không thực hiện một nghĩa vụ theo thỏa thuận (như hối phiếu, hợp đồng).
  2. Ngoại động từ:

    • Làm mất danh dự, làm ô nhục, làm nhục: Hành động gây ra sự mất danh dự hoặc xấu hổ cho ai đó hoặc điều đó.
    • Làm nhục (một người phụ nữ), cưỡng hiếp: (Nghĩa cổ, trang trọng) Hành động tước đoạt sự trinh tiết hoặc xâm phạm thân thể một người phụ nữ một cách cưỡng bức.
    • (Thương mại) Không thanh toán/không thực hiện đúng hạn: Từ chối chấp nhận hoặc thanh toán một hối phiếu, hoặc không thực hiện một điều khoản hợp đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He felt a deep sense of dishonour after being caught cheating. (Anh ta cảm thấy nỗi nhục sâu sắc sau khi bị bắt quả tang gian lận.)
    • For the soldier, surrender was a greater dishonour than death. (Đối với người lính, đầu hàng một điều nhục nhã hơn cả cái chết.)
    • The dishonour of the cheque caused problems for the company. (Việc tờ séc bị từ chối thanh toán đã gây ra rắc rối cho công ty.)
  • Động từ:

    • His actions dishonoured the family name. (Hành động của anh ta đã làm ô danh gia tộc.)
    • The knight swore he would not dishonour the lady. (Hiệp sĩ thề rằng ông sẽ không làm nhục người phụ nữ ấy.)
    • The company dishonoured the contract by failing to deliver on time. (Công ty đã vi phạm hợp đồng bằng cách không giao hàng đúng hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To bring dishonour upon/on someone/something": Mang lại sự ô nhục cho ai/điều .
    • The scandal brought dishonour upon the entire institution. (Vụ bê bối đã mang lại sự ô nhục cho toàn bộ tổ chức.)
  • "A badge of dishonour": Một "huy hiệu" của sự ô nhục; một dấu hiệu hoặc ký ức về một điều đáng xấu hổ.
    • The corrupt official saw his conviction as a badge of dishonour. (Viên chức tham nhũng coi bản án của mình như một vết nhơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dishonourable (adj): Đáng khinh, đê tiện, không danh giá.
    • Dishonourable conduct is not tolerated here. (Hành vi đê tiện không được dung thứđây.)
  • Dishonourably (adv): Một cách đáng khinh, một cách đê tiện.
    • He was discharged dishonourably from the army. (Anh ta bị giải ngũ một cách nhục nhã khỏi quân đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Disgrace (sự ô nhục), shame (sự xấu hổ), humiliation (sự sỉ nhục), disrepute (sự mang tiếng xấu).
  • Động từ: Disgrace (làm nhục), shame (làm xấu hổ), humiliate (làm nhục), defile (làm ô uế - nghĩa mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Honour (danh dự), glory (vinh quang), respect (sự tôn trọng).
  • Động từ: Honour (tôn vinh), respect (tôn trọng), glorify (tôn vinh).
danh từ
  1. sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn
  2. điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
  3. (thương nghiệp) sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...)
ngoại động từ
  1. làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn
  2. làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...)
  3. (thương nghiệp) không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dishonour"

Từ có nhắc đến "dishonour"