dessous

Học thuật
Thân thiện
dessous

Le chat dort en dessous de la table.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • dưới, phía dưới: Chỉ vị trí thấp hơn hoặc bên dưới một vật đó.
    • Một cách lén lút, giấu giếm: Diễn tả một hành động được thực hiện kín đáo, không công khai.
  2. Giới từ (từ ):

    • Dưới: Chỉ vị tríphía dưới một cái gì đó.
  3. Danh từ giống đực:

    • Mặt dưới, phần dưới: Phía dưới hoặc mặt đối diện với mặt chính của một vật.
    • Lớp lót, lớp nền: Trong hội họa, chỉ lớp sơn đầu tiên hoặc lớp nền.
    • Tầng dưới: Trong sân khấu, chỉ không gian bên dưới sàn diễn.
    • Đồ lót nữ (số nhiều): Quần áo mặc bên trong của phụ nữ.
    • Mặt trái, khía cạnh bí mật (số nhiều, nghĩa bóng): Phần khuất, phần không được công khai của một sự việc.
    • Thế kém, thế thua (nghĩa bóng): Vị thế yếu hơn, bất lợi trong một cuộc cạnh tranh hoặc tranh chấp.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Il a glissé le document dessous. (Anh ta đã luồn tài liệu xuống dưới.)
    • Elle a souri en dessous. ( ấy đã cười thầm.)
  • Danh từ:

    • Le dessous de la tasse est mouillé. (Mặt dưới của tách bị ướt.)
    • Elle achète de beaux dessous. ( ấy mua những bộ đồ lót đẹp.)
    • Il connaît les dessous de cette affaire. (Anh ta biết mặt trái/ẩn khuất của vụ việc này.)
    • Notre équipe a eu le dessous. (Đội của chúng tôi đãthế thua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Connaître le dessous des cartes" (thân mật): Biết ngọn ngành, biết hết âm mưu, bí mật bên trong.

    • Le journaliste prétend connaître le dessous des cartes de ce scandale. (Nhà báo này tuyên bố biết ngọn ngành vụ bê bối này.)
  • "Être dans le trente-sixième dessous" (thành ngữ): Ở trong hoàn cảnh cực kỳ khó khăn, cùng quẫn, tuyệt vọng.

    • Après cet échec, il est dans le trente-sixième dessous. (Sau thất bại đó, anh ta rơi vào cảnh cùng quẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dessous-de-plat (danh từ giống đực): Miếng lót đĩa, đồ chặn nồi.
  • Dessous-de-table (danh từ giống đực): Tiền hối lộ ngầm (nghĩa đen: "dưới gầm bàn").
Từ đồng nghĩa
  • En bas (phó từ): Ở dưới.
  • Inférieur (tính từ/danh từ): Phía dưới, thấp hơn.
  • Sous-vêtements (danh từ số nhiều): Đồ lót.
  • Revers (danh từ giống đực): Mặt trái, thất bại.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • En dessous de (giới từ): Ở dưới mức, thấp hơn (một tiêu chuẩn nào đó).

    • Ses résultats sont en dessous de la moyenne. (Kết quả của anh ấydưới mức trung bình.)
  • Par-dessous (giới từ/phó từ): Từ phía dưới, bằng cách luồn bên dưới.

    • Le chat est passé par-dessous la clôture. (Con mèo chui qua phía dưới hàng rào.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir le dessous: Thua kém, ở thế yếu.

    • Dans cette négociation, nous risquons d'avoir le dessous. (Trong cuộc đàm phán này, chúng ta nguy thế thua.)
  • Regarder en dessous: Nhìn trộm, liếc nhìn một cách e dè hoặc không trực tiếp.

    • L'enfant regardait en dessous pour voir la réaction de sa mère. (Đứa trẻ liếc nhìn để xem phản ứng của mẹ .)
dessous

Le chat dort en dessous de la table.

phó từ
  1. dưới
    • caractère tout en dessous
      tính rất nham hiểm
    • en dessous
      mặt dưới, ở dưới
    • regarder en dessous
      nhìn trộm
    • rire en dessous
      cười thầm
giới từ
  1. (từ , nghĩa ) dưới
    • de dessous
      từ dưới
    • Sortir de dessous terre
      từ dưới đất chui ra
danh từ giống đực
  1. mặt dưới, mặt trái
    • Le dessous de la table
      mặt dưới bàn
    • Le dessous d'une étoffe
      mặt trái vải
  2. (hội họa) lớp màu đầu, lớp màu lót
  3. (sân khấu) tầng dưới sàn
  4. (số nhiều) quần áo lót nữ
  5. (số nhiều) mặt trong, mặt mất
    • Les dessous de la politique
      mặt trong của trường chính trị
  6. (nghĩa bóng) thế kém
    • Avoir le dessous
      thua kém
    • connaitre le dessous des cartes
      (thân mật) biết tẩy, biết tỏng âm mưu
    • dans le troisième dessous; être dans le trente sixième dessous
      trong hoàn cảnh khó khăn cùng quẫn