dengue

/'deɳgi/ Cách viết khác : (dandy_fever) /'dændi,fi:və/
Học thuật
Thân thiện
dengue

A doctor explains the symptoms of dengue to a patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh sốt xuất huyết: Một bệnh truyền nhiễm cấp tính do virus Dengue gây ra, lây truyền qua muỗi vằn Aedes aegypti. Bệnh đặc trưng bởi sốt cao đột ngột, đau đầu dữ dội, đau khớp, có thể kèm theo phát ban. Trong một số trường hợp có thể tiến triển nặng thành sốt xuất huyết Dengue với biểu hiện xuất huyết sốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The outbreak of dengue has put a strain on the local hospital. (Sự bùng phát của bệnh sốt xuất huyết đã gây áp lực lên bệnh viện địa phương.)
    • Preventing mosquito bites is the most effective way to avoid dengue. (Ngăn ngừa muỗi đốt cách hiệu quả nhất để tránh bệnh sốt xuất huyết.)
    • He was diagnosed with dengue after returning from his trip. (Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh sốt xuất huyết sau khi trở về từ chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dengue fever": sốt Dengue, tên đầy đủ của bệnh.

    • Dengue fever is a major public health concern in tropical regions. (Sốt xuất huyết mối quan ngại lớn về sức khỏe cộng đồngcác vùng nhiệt đới.)
  • "severe dengue" (hoặc "dengue hemorrhagic fever"): sốt xuất huyết Dengue thể nặng.

    • Early detection is crucial to prevent severe dengue. (Phát hiện sớm rất quan trọng để ngăn ngừa sốt xuất huyết Dengue thể nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dengue virus (n): virus Dengue, tác nhân gây bệnh.
    • There are four distinct serotypes of the dengue virus. ( bốn type huyết thanh khác biệt của virus Dengue.)
Từ đồng nghĩa
  • Breakbone fever: sốt xuất huyết (tên gọi , mô tả triệu chứng đau nhức xương khớp dữ dội).
  • Dandy fever: sốt xuất huyết (tên gọi , ít phổ biến hơn).
dengue

A doctor explains the symptoms of dengue to a patient.

danh từ
  1. (y học) bệnh đăngngơ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dengue"