data

/'deitə/
Học thuật
Thân thiện
data

Scientists analyze the data on a large computer screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều của 'datum'):
    • Dữ liệu, số liệu: Thông tin thực tế hoặc con số được thu thập để phân tích, thảo luận hoặc làm cơ sở cho việc ra quyết định. Từ này thường được dùng như một danh từ số ít trong tiếng Anh hiện đại.
    • Dữ kiện, tài liệu, cứ liệu: Những thông tin hoặc bằng chứng cụ thể cung cấp cơ sở cho việc nghiên cứu hoặc lập luận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist analyzed the data from the experiment. (Nhà khoa học phân tích dữ liệu từ thí nghiệm.)
    • We need more data before we can make a decision. (Chúng ta cần thêm dữ liệu trước khi có thể đưa ra quyết định.)
    • This report is based on reliable data. (Báo cáo này dựa trên những dữ liệu đáng tin cậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Raw data": dữ liệu thô, dữ liệu chưa qua xử lý.

    • First, we must organize the raw data. (Đầu tiên, chúng ta phải sắp xếp dữ liệu thô.)
  • "Data set": tập dữ liệu, bộ dữ liệu.

    • The research uses a large data set from hospitals. (Nghiên cứu sử dụng một tập dữ liệu lớn từ các bệnh viện.)
  • "Data analysis": phân tích dữ liệu.

    • Her job involves data analysis for a marketing company. (Công việc của ấy liên quan đến phân tích dữ liệu cho một công ty tiếp thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Datum (n, số ít): một đơn vị dữ liệu, một dữ kiện riêng lẻ. (Lưu ý: "datum" ít được dùng trong tiếng Anh thông dụng, "data" thường được dùng cho cả số ít số nhiều).
  • Database (n): cơ sở dữ liệu.
    • Customer information is stored in a secure database. (Thông tin khách hàng được lưu trữ trong một cơ sở dữ liệu an toàn.)
  • Data-driven (adj): dựa trên dữ liệu, được dẫn dắt bởi dữ liệu.
    • We make data-driven decisions. (Chúng tôi đưa ra các quyết định dựa trên dữ liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Information: thông tin.
  • Facts: sự kiện, dữ kiện.
  • Statistics: số liệu thống .
  • Figures: con số.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "data")

Thành ngữ liên quan
  • The data speaks for itself: Dữ liệu tự nói lên điều đónói kết luận rất rõ ràng từ dữ liệu).
    • We don't need to argue; the data speaks for itself. (Chúng ta không cần tranh luận; dữ liệu tự đã nói lên tất cả.)
data

Scientists analyze the data on a large computer screen.

danh từ
  1. số nhiều của datum
  2. ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết)