câm

Học thuật
Thân thiện
câm

Một người câm dùng tay để diễn đạt ý muốn của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tật mất khả năng nói: Chỉ người hoặc sinh vật không thể phát ra tiếng nói do khiếm khuyết bẩm sinh hoặc bệnh tật.
    • Không phát ra tiếng động, im lặng: Dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng hoặc tín hiệu không tạo ra âm thanh.
    • Không được phát âm: Trong ngôn ngữ học, chỉ một chữ cái trong từ không được đọc lên.
    • Không cần lời nói: Chỉ một hình thức biểu đạt, trình diễn không sử dụng ngôn ngữ nói.
    • Không chữ, không ghi chú: Chỉ bản đồ, sơ đồ không chú thích, tên gọi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy một người câm từ nhỏ. ( ấy một người không thể nói từ nhỏ.)
    • Căn phòng đột nhiên trở nên câm lặng. (Căn phòng đột nhiên trở nên im lặng.)
    • Chữ "h" trong từ "hour" tiếng Anh chữ câm. (Chữ "h" trong từ "hour" tiếng Anh chữ không được phát âm.)
    • Anh ấy biểu diễn một vở kịch câm rất cảm động. (Anh ấy biểu diễn một vở kịch không lời rất cảm động.)
    • Giáo viên yêu cầu chúng tôi điền tên các tỉnh vào bản đồ câm. (Giáo viên yêu cầu chúng tôi điền tên các tỉnh vào bản đồ không chú thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "câm họng": (thông tục) buộc phải im lặng, không thể phản bác hoặc nói tiếp được.
    • Bằng chứng rõ ràng khiến đối phương câm họng. (Bằng chứng rõ ràng khiến đối phương không thể nói thêm.)
  • "câm như hến": (thành ngữ) chỉ sự im lặng tuyệt đối, không nói một lời.
    • Bị chất vấn, anh ta chỉ ngồi câm như hến. (Bị chất vấn, anh ta chỉ ngồi im lặng không nói .)
  • "giả câm giả điếc": giả vờ không nghe, không biết hoặc không nói.
    • Anh ta giả câm giả điếc trước những lời buộc tội. (Anh ta giả vờ không biết trước những lời buộc tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Câm lặng (tính từ): im lặng, không tiếng động.
    • Khu rừng câm lặng vào đêm khuya. (Khu rừng im lặng vào đêm khuya.)
  • Câm nín (động từ): giữ im lặng, không nói ra.
    • ấy câm nín suốt buổi họp. ( ấy giữ im lặng suốt buổi họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Câm (nghĩa không nói được): ái ngữ (từ nhã, ít dùng).
  • Câm (nghĩa im lặng): im lặng, lặng thinh, yên lặng, tĩnh mịch.
Từ trái nghĩa
  • Nói được, biết nói (đối với nghĩa mất khả năng nói).
  • Ồn ào, ầm ĩ, vang động (đối với nghĩa im lặng).
Thành ngữ liên quan
  • Điếc không sợ súng: (thường đi kèm với "câm không sợ mắng") chỉ thái độ không biết thì không sợ, hoặc vô tư trước lời chỉ trích.
    • Cậu ấy cứ làm bừa, đúng câm không sợ mắng. (Cậu ấy cứ làm bừa, đúng không biết thì không sợ bị mắng.)
câm

Một người câm dùng tay để diễn đạt ý muốn của mình.

  1. tt. 1. tật mất khả năng nói: Người câm; Vừa câm vừa điếc 2. Không phát ra tiếng: Tín hiệu câm 3. Không bật hơi: Chữ h câm 4. Không cần tiếng nói: Kịch câm 5. Không chữ chỉ địa danh: Bản đồ câm.