bóc

Học thuật
Thân thiện
bóc

Một người đàn ông bóc quả cam trên bàn bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lột, tách lớp vỏ hoặc lớp bọc bên ngoài ra khỏi vật bên trong: Hành động làm cho vật thể bên trong lộ ra bằng cách loại bỏ lớp bao phủ của .
    • Mở (phong bì, thư): Hành động hoặc mở một phong bì đã dán kín để lấy nội dung bên trong.
    • Tháo dỡ, gỡ bỏ (một phần của công trình, đường ): Hành động tháo rời, gỡ bỏ một cấu trúc hoặc vật thể đã được lắp đặt.
  2. Tính từ:

    • Trạng thái đã bị lột vỏ, không còn lớp vỏ bọc nữa: Dùng để miêu tả một vật đã được làm sạch vỏ, để lộ phần bên trong.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mẹ bóc một quả chuối cho em . (Mẹ lột vỏ một quả chuối cho em .)
    • Anh ấy bóc phong bì để đọc thư mời. (Anh ấy phong bì để đọc thư mời.)
    • Công nhân đang bóc lớp nhựa đường để lát lại. (Công nhân đang tháo dỡ lớp nhựa đường để lát lại.)
  • Tính từ:

    • Những hạt lạc đã bóc sẵn được đóng gói cẩn thận. (Những hạt lạc đã lột vỏ sẵn được đóng gói cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóc mẽ": vạch trần, làm lộ sự thật xấu xa, giả dối.

    • Bài báo đó đã bóc mẽ những hành vi tham nhũng. (Bài báo đó đã vạch trần những hành vi tham nhũng.)
  • "bóc giá": tiết lộ mức giá thực tế, thường cao hơn hoặc khác với giá niêm yết.

    • Nhà báo điều tra đã bóc giá thật của gói thầu. (Nhà báo điều tra đã tiết lộ mức giá thực của gói thầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóc lột (động từ): chiếm đoạt thành quả lao động của người khác một cách bất công, tàn bạo.

    • Chế độ phong kiến bóc lột nông dâncùng tàn nhẫn. (Chế độ phong kiến chiếm đoạt thành quả lao động của nông dâncùng tàn nhẫn.)
  • Bốc (động từ): lấy lên, xúc lên (thường dùng cho vật thể rời). Đây từ gần âm, cần phân biệt nghĩa.

    • Bốc một vốc gạo. (Xúc một vốc gạo lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Lột (động từ): cởi bỏ, làm trần ra (thường dùng cho quần áo, da động vật). dụ: .
  • Tách (động từ): làm cho rời ra thành từng phần. dụ: .
  • Mở (động từ): làm cho thông ra, hở ra. dụ: .
  • Tháo (động từ): cởi ra, gỡ ra những thứ đã lắp ráp. dụ: .
Thành ngữ liên quan
  • Bóc ngắn cắn dài: tiêu xài, chi tiêu nhiều hơn số tiền kiếm được hoặc số lượng ; sống vượt quá khả năng tài chính.

    • Cứ tiêu hoang như thếbóc ngắn cắn dài đấy. (Cứ tiêu xài hoang phí như thếsống vượt quá khả năng đấy.)
  • Trắng như trứng bóc: rất trắng, trắng trẻo (thường dùng để miêu tả làn da).

    • Làn da ấy trắng như trứng bóc. (Làn da ấy rất trắng trẻo.)
bóc

Một người đàn ông bóc quả cam trên bàn bếp.

  1. đgt. 1. Bỏ vỏ ngoài đi: Bóc quả cam 2. phong bì: Bóc thư 3. Tháo đi: Bóc đường ray tàu điện. // tt. Không còn vỏ nữa: Trắng như trứng bóc.