bọc

Học thuật
Thân thiện
bọc

Mẹ dùng giấy bọc quyển sách mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Gói kín, bao kín một vật bằng một lớp vật liệu (như giấy, vải, ni lông) để bảo vệ hoặc để tiện mang đi: Hành động dùng vật liệu bao phủ hoàn toàn một đồ vật.
    • Bao quanh, bao bọc: Tạo thành một vòng bao xung quanh một khu vực hoặc một vật nào đó.
    • Đi vòng: Di chuyển theo đường vòng để đến một vị trí khác.
  2. Danh từ:

    • Gói to: Một , một túi lớn chứa đồ đạc, thường được buộc lại mang theo người.
    • Lớp vỏ bao bên ngoài: Vật dùng để bao phủ, bảo vệ một đồ vật khác.
    • Túi chứa: Cấu trúc tự nhiên dạng túi chứa thai nhi hoặc trứng (trong truyền thuyết, sinh học).
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mẹ bọc sách vở cho em bằng giấy bóng kính. (Mẹ gói kín sách vở cho em bằng giấy bóng kính.)
    • Hàng rào cây xanh bọc quanh khu vườn. (Hàng rào cây xanh bao quanh khu vườn.)
    • Để tránh đối phương, anh ấy bọc ra phía sau. (Để tránh đối phương, anh ấy đi vòng ra phía sau.)
  • Danh từ:

    • cụ mang theo một bọc quần áo . ( cụ mang theo một gói to quần áo .)
    • Chiếc ghế sofa một bọc vải mới. (Chiếc ghế sofa một lớp vải bao bên ngoài mới.)
    • Truyền thuyết kể rằng Âu sinh ra một bọc trăm trứng. (Truyền thuyết kể rằng Âu sinh ra một túi chứa trăm trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bọc" trong thành ngữ "vây trong bọc ngoài": Chỉ tình thế bị bao vây, tấn công từ mọi phía, bên trong lẫn bên ngoài.
  • "bọc" trong y học: Chỉ túi ối (bọc ối) chứa thai nhi.
  • "bọc" trong kỹ thuật: Chỉ việc phủ một lớp vật liệu lên bề mặt, như bọc vàng (mạ vàng), bọc nhựa một sợi dây điện.
Biến thể từ gần giống
  • Bao bọc (động từ): Nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh sự che chở, bảo vệ hoàn toàn.
    • Tình yêu thương của cha mẹ bao bọc lấy các con.
  • Bọc lót (động từ): Lót bọc phía trong.
  • Vỏ bọc (danh từ): Lớp bên ngoài dùng để ngụy trang, che giấu bản chất thật bên trong.
    • Dưới vỏ bọc một thương gia, hắn một tên gián điệp.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa gói kín): Gói, bao, phủ, bịt.
  • Động từ (nghĩa bao quanh): Vây, bao vây, bao quanh, vòng.
  • Danh từ (nghĩa gói to): , gói, túi, bao.
Các cụm từ liên quan
  • Bọc đầu: Dùng vải quấn quanh đầu.
  • Bọc ghế: May hoặc phủ vải lên ghế.
  • Bọc sách: Dùng giấy hoặc bìa cứng bao bên ngoài sách để bảo vệ.
Thành ngữ liên quan
  • Đẻ bọc điều: (Thành ngữ cổ) Chỉ người sinh ra đã may mắn, số phận sung sướng, giàu sang.
  • Khôn từ trong bọc: Chỉ sự thông minh, khôn ngoan từ khi mới sinh ra.
bọc

Mẹ dùng giấy bọc quyển sách mới.

  1. 1 I. đgt. 1. Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi: bọc quyển vở lấy tờ giấy bọc lại. 2. Bao quanh: xây tường bọc quanh nhà Luỹ tre bọc quanh làng. II. dt. 1. Gói to mang theo người: bọc hànhmang theo bọc quần áo. 2. Vỏ bao ngoài cái chăn: mua vải may cái bọc chăn. 3. Túi chứa thai hoặc trứng: âu đẻ ra một bọc trăm trứng.
  2. 2 đgt. Đi vòng: bọc phía sau nhà.