bọc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Gói kín, bao kín một vật bằng một lớp vật liệu (như giấy, vải, ni lông) để bảo vệ hoặc để tiện mang đi: Hành động dùng vật liệu bao phủ hoàn toàn một đồ vật.
- Bao quanh, bao bọc: Tạo thành một vòng bao xung quanh một khu vực hoặc một vật nào đó.
- Đi vòng: Di chuyển theo đường vòng để đến một vị trí khác.
Danh từ:
- Gói to: Một bó, một túi lớn chứa đồ đạc, thường được buộc lại và mang theo người.
- Lớp vỏ bao bên ngoài: Vật dùng để bao phủ, bảo vệ một đồ vật khác.
- Túi chứa: Cấu trúc tự nhiên có dạng túi chứa thai nhi hoặc trứng (trong truyền thuyết, sinh học).
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Mẹ bọc sách vở cho em bằng giấy bóng kính. (Mẹ gói kín sách vở cho em bằng giấy bóng kính.)
- Hàng rào cây xanh bọc quanh khu vườn. (Hàng rào cây xanh bao quanh khu vườn.)
- Để tránh đối phương, anh ấy bọc ra phía sau. (Để tránh đối phương, anh ấy đi vòng ra phía sau.)
Danh từ:
- Bà cụ mang theo một bọc quần áo cũ. (Bà cụ mang theo một gói to quần áo cũ.)
- Chiếc ghế sofa có một bọc vải mới. (Chiếc ghế sofa có một lớp vải bao bên ngoài mới.)
- Truyền thuyết kể rằng bà Âu Cơ sinh ra một bọc trăm trứng. (Truyền thuyết kể rằng bà Âu Cơ sinh ra một túi chứa trăm trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bọc" trong thành ngữ "vây trong bọc ngoài": Chỉ tình thế bị bao vây, tấn công từ mọi phía, bên trong lẫn bên ngoài.
- "bọc" trong y học: Chỉ túi ối (bọc ối) chứa thai nhi.
- "bọc" trong kỹ thuật: Chỉ việc phủ một lớp vật liệu lên bề mặt, như bọc vàng (mạ vàng), bọc nhựa một sợi dây điện.
Biến thể và từ gần giống
- Bao bọc (động từ): Nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh sự che chở, bảo vệ hoàn toàn.
- Tình yêu thương của cha mẹ bao bọc lấy các con.
- Bọc lót (động từ): Lót và bọc phía trong.
- Vỏ bọc (danh từ): Lớp bên ngoài dùng để ngụy trang, che giấu bản chất thật bên trong.
- Dưới vỏ bọc một thương gia, hắn là một tên gián điệp.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa gói kín): Gói, bao, phủ, bịt.
- Động từ (nghĩa bao quanh): Vây, bao vây, bao quanh, vòng.
- Danh từ (nghĩa gói to): Bó, gói, túi, bao.
Các cụm từ liên quan
- Bọc đầu: Dùng vải quấn quanh đầu.
- Bọc ghế: May hoặc phủ vải lên ghế.
- Bọc sách: Dùng giấy hoặc bìa cứng bao bên ngoài sách để bảo vệ.
Thành ngữ liên quan
- Đẻ bọc điều: (Thành ngữ cổ) Chỉ người sinh ra đã may mắn, có số phận sung sướng, giàu sang.
- Khôn từ trong bọc: Chỉ sự thông minh, khôn ngoan có từ khi mới sinh ra.
- 1 I. đgt. 1. Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi: bọc quyển vở lấy tờ giấy bọc lại. 2. Bao quanh: xây tường bọc quanh nhà Luỹ tre bọc quanh làng. II. dt. 1. Gói to mang theo người: bọc hành lí mang theo bọc quần áo. 2. Vỏ bao ngoài cái chăn: mua vải may cái bọc chăn. 3. Túi chứa thai hoặc trứng: Bà âu Cơ đẻ ra một bọc có trăm trứng.
- 2 đgt. Đi vòng: bọc phía sau nhà.