cragged

/'krægid/
Học thuật
Thân thiện
cragged

The hikers climbed the cragged mountain path.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều vách đá dốc lởm chởm, nhiều vách đứng cheo leo: Mô tả địa hình, đặc biệt núi non, nhiều mỏm đá sắc nhọn, dốc đứng gồ ghề.
    • Gồ ghề, lởm chởm: Mô tả bề mặt hoặc hình dáng không bằng phẳng, nhiều chỗ nhô lên sắc cạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hikers struggled to climb the cragged mountain face. (Những người leo núi vật lộn để trèo lên mặt núi lởm chởm đá.)
    • From the valley, we could see the cragged peaks against the sky. (Từ thung lũng, chúng tôi có thể nhìn thấy những đỉnh núi cheo leo in trên nền trời.)
    • The coastline was wild and cragged, battered by the sea. (Đường bờ biển hoang gồ ghề, bị sóng biển vỗ vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cragged beauty": vẻ đẹp gồ ghề, hùng vĩ.
    • The cragged beauty of the Highlands is unforgettable. (Vẻ đẹp hùng vĩ gồ ghề của vùng Cao nguyên không thể quên.)
  • "cragged features": đường nét khuôn mặt góc cạnh, gồ ghề (dùng theo nghĩa ẩn dụ).
    • The old sailor had a weathered face with cragged features. (Người thủy thủ già khuôn mặt dày dạn sương gió với những đường nét góc cạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Crag (danh từ): mỏm đá, vách đá dựng đứng.
    • An eagle nested on the high crag. (Một con đại bàng làm tổ trên mỏm đá cao.)
  • Craggy (tính từ): đồng nghĩa với "cragged", có nghĩa lởm chởm, gồ ghề.
    • He is known for his craggy voice and appearance. (Ông ấy nổi tiếng với giọng nói khàn vẻ ngoài góc cạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Rugged: gồ ghề, hiểm trở (thường dùng cho địa hình).
  • Jagged: lởm chởm, răng cưa (thường chỉ các cạnh sắc).
  • Precipitous: dốc đứng, cheo leo.
Từ trái nghĩa
  • Smooth: bằng phẳng, nhẵn.
  • Flat: phẳng lì.
  • Even: đều đặn, bằng phẳng.
cragged

The hikers climbed the cragged mountain path.

tính từ
  1. nhiều vách đá dốc lởm chởm, nhiều vách đứng cheo leo

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống