couard
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Nhút nhát, hèn nhát: "couard" mô tả một người thiếu can đảm, dễ sợ hãi, không dám đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn. Từ này thường được dùng trong văn học hoặc ngôn ngữ địa phương.
Danh từ:
- Người nhút nhát, người hèn nhát: "couard" chỉ một người có tính cách nhút nhát, hèn nhát.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Il est trop couard pour défendre ses idées. (Anh ta quá nhút nhát/hèn nhát để bảo vệ ý kiến của mình.)
- Un soldat ne doit pas être couard. (Một người lính không được phép hèn nhát.)
Danh từ:
- Ne sois pas un couard ! (Đừng có làm kẻ hèn nhát!)
- Ce couard a fui devant le danger. (Kẻ hèn nhát đó đã bỏ chạy trước nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Air couard": Vẻ nhút nhát, dáng vẻ của một người hèn nhát.
- Il a un air couard qui ne lui ressemble pas. (Anh ta có một vẻ nhút nhát không giống với con người thật của anh ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Couardise (danh từ giống cái): Sự hèn nhát, tính nhút nhát.
- Sa couardise l'a perdu. (Sự hèn nhát của hắn đã hủy hoại hắn.)
Từ đồng nghĩa
- Lâche (adj/n): Hèn nhát, kẻ hèn nhát.
- Peureux (adj): Nhát gan, hay sợ.
- Poltron (adj/n): Nhút nhát, hèn nhát (thường dùng với sắc thái mỉa mai hơn).
Từ trái nghĩa
- Courageux (adj): Can đảm, dũng cảm.
- Brave (adj/n): Gan dạ, anh dũng, người dũng cảm.
- Héroïque (adj): Anh hùng.
Lưu ý sử dụng
Từ "couard" mang sắc thái khá mạnh, thường dùng để chỉ trích hoặc miệt thị. Nó ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày thông thường mà phổ biến hơn trong văn chương, kịch nghệ hoặc để nhấn mạnh sự khinh bỉ.
tính từ
- (văn học) tiếng địa phương nhút nhát hèn nhát
- Air couardvẻ nhút nhát
danh từ
- (văn học) tiếng địa phương người nhút nhát, người hèn nhát