consent

/kən'sent/
Học thuật
Thân thiện
consent

He asked for her consent before taking a photograph.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng: Sự chấp thuận hoặc cho phép một cách tự nguyện đối với một đề nghị, yêu cầu hoặc hành động nào đó.
    • Sự tán thành: Sự đồng tình, ủng hộ một ý kiến hoặc quyết định.
  2. Nội động từ:

    • Đồng ý, ưng thuận: Đưa ra lời chấp thuận hoặc cho phép một cách tự nguyện.
    • Tán thành: Thể hiện sự đồng tình, ủng hộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need your written consent to proceed. (Chúng tôi cần sự đồng ý bằng văn bản của bạn để tiến hành.)
    • The project cannot start without the consent of the board. (Dự án không thể bắt đầu nếu không sự tán thành của hội đồng.)
  • Nội động từ:

    • She finally consented to the surgery. (Cuối cùng ấy đã đồng ý cho cuộc phẫu thuật.)
    • He consented to their proposal. (Anh ấy đã tán thành đề xuất của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by common/general consent": do sự ưng thuận chung, được mọi người nhất trí.

    • He was, by common consent, the best player on the team. (Anh ấy, theo sự đồng thuận chung, cầu thủ xuất sắc nhất đội.)
  • "with one consent": được toàn thể tán thành, nhất trí.

    • The motion was passed with one consent. (Đề xuất đã được thông qua với sự nhất trí.)
  • "age of consent": tuổi được pháp luật công nhận đủ trưởng thành để đồng ý tham gia vào các hoạt động như kết hôn hoặc quan hệ tình dục.

    • The age of consent varies from country to country. (Độ tuổi đồng ý thay đổi tùy theo quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Consensual (tính từ): dựa trên sự đồng thuận, sự đồng ý của các bên.
    • Their relationship was entirely consensual. (Mối quan hệ của họ hoàn toàn dựa trên sự đồng thuận.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Agreement (sự thỏa thuận), permission (sự cho phép), approval (sự chấp thuận), assent (sự tán thành).
  • Động từ: Agree (đồng ý), assent (tán thành), permit (cho phép), approve (chấp thuận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Consent to: Đồng ý với (điều đó).
    • You must consent to the terms and conditions before using the service. (Bạn phải đồng ý với các điều khoản điều kiện trước khi sử dụng dịch vụ.)
Thành ngữ liên quan
  • Silence gives consent: Im lặng có nghĩa đồng ý.
    • He didn't object, and silence gives consent. (Anh ta không phản đối, im lặng có nghĩa đồng ý.)
consent

He asked for her consent before taking a photograph.

danh từ
  1. sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
    • by greneral (common) consent
      do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
    • by mutual consent
      do hai bên bằng lòng
    • with one consent
      được toàn thể tán thành
    • to carry the consent of somebody
      được sự tán thành của ai

Idioms

  • age of consent
    tuổi kết hôn, tuổi cập kê
  • silence gives consent
    (xem) silence
nội động từ
  1. đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành
    • to consent to a plan
      tán thành một kế hoạch

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "consent"