confinement

Không tìm thấy từ "confinement"

Words Mentioning "confinement"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự giam giữ, sự giam cầm : Hành động hoặc tình trạng bị giữ trong một không gian hạn chế, thường do lệnh của chính quyền hoặc pháp luật. Sự hạn chế, sự giới hạn : Hành động giữ cho một cái gì đó trong phạm vi hoặc ranh giới nhất định. Thời kỳ ở cữ : Giai đoạn sau khi sinh con, người phụ nữ nghỉ ngơi và hồi phục sức khỏe. Ví dụ sử dụng Danh từ : The prisoner was sentenced to...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự giam hãm, sự giam giữ : Hành động hoặc tình trạng bị giữ lại trong một không gian hạn chế, không được tự do ra vào. Sự hạn chế, sự bó hẹp : Tình trạng bị giới hạn trong một phạm vi nhất định về không gian, hoạt động hoặc ý tưởng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le confinement des prisonniers est strict. (Việc giam giữ các tù nhân rất nghiêm ngặt.) Pendant la...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The state of being physically restricted or enclosed within a limited space; imprisonment. - This refers to the condition of having one's freedom of movement taken away, often as a punishment or for safety. 2. The act of confining or the state of being confined. - This is the general action of restricting something or someone to a particular place or set of limits. 3. (Date...

See full definition →