coma

Không tìm thấy từ "coma"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Y học) : Sự hôn mê : Một trạng thái bất tỉnh sâu và kéo dài, trong đó một người không thể bị đánh thức, không phản ứng với các kích thích bình thường và không có chu kỳ ngủ-thức bình thường. Thường là hậu quả của bệnh tật hoặc chấn thương nghiêm trọng. Danh từ (Thiên văn học) : Đầu sao chổi, phần bao quanh nhân sao chổi : Đám mây sáng mờ bao quanh nhân đóng băng của một sao...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự hôn mê (y học) : Trạng thái bất tỉnh sâu và kéo dài, trong đó một người không thể bị đánh thức, không phản ứng với các kích thích bên ngoài và không có chu kỳ ngủ-thức bình thường. Quầng sáng (vật lý học, quang học) : Một loại quang sai trong hệ thống quang học (như thấu kính, gương) khiến hình ảnh của một điểm sáng không phải là một điểm mà là một vệt sáng hìn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun (Medical) : A state of deep and often prolonged unconsciousness, typically resulting from severe illness, injury, or a medical condition, where a person cannot be awakened and fails to respond normally to stimuli. Noun (Astronomy) : The nebulous, luminous envelope of gas and dust that surrounds the nucleus of a comet, forming as the comet nears the sun and its ices begin to vapo...

See full definition →