coach

Không tìm thấy từ "coach"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Huấn luyện viên : Người chịu trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn và phát triển kỹ năng cho một cá nhân hoặc đội, đặc biệt trong thể thao, nghệ thuật hoặc kinh doanh. Xe khách đường dài : Một loại xe buýt lớn, thoải mái dùng để chở hành khách trên các hành trình đường dài. Toa xe (trong tàu hỏa) : Một toa chở khách trên tàu hỏa, thường có chỗ ngồi tiêu chuẩn. Xe ngựa bốn bánh : M...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Ô tô con hai cửa (ghế trước phải gập xuống thì người ngồi ghế sau mới vào được) : Một loại xe ô tô nhỏ, thường có hai cửa, với thiết kế đặc trưng là ghế trước có thể gập về phía trước để tạo lối vào cho hàng ghế sau. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a acheté un vieux coach pour se rendre au travail. (Anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô con hai cửa cũ để đi làm.) D...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large motor vehicle for carrying passengers, typically on a fixed route : A "coach" is a type of bus, often used for long-distance travel or public transport. A railway passenger car : In rail transport, a "coach" is a carriage where passengers sit. A horse-drawn carriage, especially one with four wheels and a roof : Historically, a "coach" was a private horse-drawn vehicle....

See full definition →