cloche

/klouʃ/
Học thuật
Thân thiện
cloche

A gardener places a glass cloche over a young seedling.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lồng kính, chuông kính (chụp cây): Một vật dụng hình vòm, thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa trong suốt, được dùng để che phủ bảo vệ cây non khỏi lạnh hoặc sâu bệnh.
    • chụp (hình chuông): Một loại dành cho phụ nữ, ôm sát đầu thường vành tròn, phổ biến vào những năm 1920.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Lồng kính):

    • The gardener placed a glass cloche over the delicate seedlings. (Người làm vườn đặt một lồng kính lên trên những cây con mỏng manh.)
    • Cloches help extend the growing season for some vegetables. (Lồng kính giúp kéo dài mùa vụ cho một số loại rau.)
  • Danh từ ():

    • She wore a stylish felt cloche to the party. ( ấy đội một chiếc chụp bằng nỉ rất thời trang đến bữa tiệc.)
    • The flapper's outfit was completed with a beaded cloche. (Trang phục của gái flapper được hoàn thiện với một chiếc chụp đính hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Under a cloche": Dưới một lồng kính bảo vệ. Cụm từ này đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để miêu tả một thứ đó được bảo vệ hoặc tách biệt khỏi thế giới bên ngoài.
    • The rare artifact was displayed under a cloche in the museum. (Hiện vật quý hiếm được trưng bày dưới một lồng kính trong viện bảo tàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bell jar: Lọ chuông, bình thủy tinh hình chuông, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoặc để trưng bày, chức năng tương tự "cloche" trong việc che phủ.
  • Cold frame: Khung lạnh, một cấu trúc thấp mái che dùng để bảo vệ cây trồng.
Từ đồng nghĩa
  • Cho cây: Plant cover (vật che phủ cây), protector (vật bảo vệ).
  • Cho : Close-fitting hat ( ôm sát), bell-shaped hat ( hình chuông).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "cloche" trong tiếng Anh. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen.
cloche

A gardener places a glass cloche over a young seedling.

danh từ
  1. lồng kính chụp cây; chuông (thuỷ tinh) chụp cây
  2. chụp (hình chuông, của đàn bà)

Từ gần giống