cloaque

Học thuật
Thân thiện
cloaque

Un oiseau nettoie son plumage près du cloaque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chỗ nước bẩn, nơi ô uế: Chỉ một nơi rất bẩn thỉu, tù đọng, thườngmột vũng nước cống hoặc nơi tích tụ chất thải, gây cảm giác ghê tởm.
    • Lỗ huyệt: Trong động vật học, chỉ cơ quan bài tiết sinh dục chungmột số loài động vật như chim, bò sát, lưỡng cư.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les égouts se déversaient dans un cloaque infect. (Các cống rãnh đổ vào một chỗ nước bẩn thối tha.)
    • Cette cour est un véritable cloaque. (Cái sân này đúngmột nơi ô uế.)
    • Les oiseaux évacuent leurs excréments par le cloaque. (Chim thải phân qua lỗ huyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng, chỉ một nơi đồi bại về đạo đức:
    • Cette ville était considérée comme un cloaque de vices. (Thành phố này từng được coi như một nơi ô uế của các tệ nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cloacal (tính từ): thuộc về lỗ huyệt.
    • La poche cloacale (túi huyệt).
Từ đồng nghĩa
  • Égout: cống rãnh.
  • Bassin d'aisances: hầm chứa phân.
  • Fosse septique: hố tự hoại.
  • Cloison (trong giải phẫu học): vách ngăn.
cloaque

Un oiseau nettoie son plumage près du cloaque.

danh từ giống đực
  1. hố nước bẩn
  2. nơi ô uế
  3. (động vật học) lỗ huyệt

Từ có nhắc đến "cloaque"