clam
Từ gần giống
Words Mentioning "clam"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Động vật học) Con trai, con sò : Một loài động vật thân mềm (nhuyễn thể) có vỏ cứng, sống ở biển hoặc nước ngọt, thường được dùng làm thực phẩm. (Từ Mỹ, thông tục) Người kín đáo, ít nói : Một người không thích giao tiếp hoặc không dễ dàng chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình. (Từ lóng) Một đô-la : Một tờ tiền giấy có mệnh giá một đô la Mỹ. Động từ : Bắt trai/sò : Hành động đ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Động vật học) Hến biển : Một loài động vật thân mềm có vỏ, sống ở biển, thường được dùng làm thực phẩm. Ví dụ sử dụng Danh từ : Nous avons ramassé des clams sur la plage. (Chúng tôi đã nhặt những con hến biển trên bãi biển.) La soupe de clams est délicieuse. (Súp hến biển rất ngon.) Các cách sử dụng nâng cao "Ferme comme un clam" : Kín như hến (ám chỉ ai đó giữ b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of shellfish : A clam is a marine mollusk with a soft body enclosed between two hard shells (valves) that can close tightly. They typically live buried in sand or mud. A dollar : (Informal, chiefly US) A piece of paper money worth one dollar. A reserved person : (Informal) A person who is very quiet, secretive, or reluctant to speak. Verb : To dig for clams : To gather...
See full definition →