cire

Học thuật
Thân thiện
cire

Une abeille travaille sur un rayon de cire dans la ruche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sáp ong, sáp: Chất liệu mềm, thường màu vàng, do ong tạo ra hoặc được sản xuất tổng hợp, dùng để làm nến, đánh bóng, v.v.
    • (Y học) Ráy tai; nhử mắt: Chất tiết ra tự nhiên trong ống tai hoặckhóe mắt.
    • (Động vật học) Màng gốc mỏ (ở chim): Lớp da mềmgốc mỏ của một số loài chim.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les abeilles produisent de la cire pour construire leurs alvéoles. (Ong sản xuất sáp để xây tổ.)
    • Il faut nettoyer délicatement la cire des oreilles. (Cần phải vệ sinh ráy tai một cách nhẹ nhàng.)
    • La cire à la base du bec de ce pigeon est très visible. (Màng gốc mỏ của con chim bồ câu này rất dễ thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aller comme de cire": Hợp lắm, vừa lắm, diễn ra rất suôn sẻ.

    • Ce costume lui va comme de cire. (Bộ đồ này anh ta mặc vừa lắm.)
  • "arriver comme de cire": Đến rất đúng lúc.

    • Tu arrives comme de cire, nous avions justement besoin d'aide. (Cậu đến đúng lúc quá, chúng tôi vừa cần giúp đỡ.)
  • "c'est une cire molle": Đómột người nhu nhược, dễ bị lung lạc, thiếu ý chí.

    • Ne compte pas sur lui pour prendre une décision, c'est une cire molle. (Đừng trông chờ anh ta đưa ra quyết định, đómột người nhu nhược.)
Biến thể từ gần giống
  • Ciré (danh từ giống đực): Áo mưa (bằng vải phủ nhựa hoặc cao su). (Anh ấy mặc một chiếc áo mưa màu vàng để tránh mưa.)
  • Cirer (động từ): Đánh bóng (bằng sáp), bôi sáp. (Cần phải đánh bóng đôi giày da này.)
  • Encircé, e (tính từ): Được phủ sáp, được đánh bóng. (Một sàn nhà được đánh bóng kỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bougie (danh từ giống cái): Cây nến (làm từ sáp).
  • Cérumen (danh từ giống đực): Ráy tai (từ chuyên môn trong y học).
Thành ngữ liên quan
  • "Jaune comme cire": Da vàng như nghệ, rất xanh xao, vàng vọt ( ốm hoặc sợ hãi).
    • Après sa maladie, il était jaune comme cire. (Sau trận ốm, anh ta da vàng như nghệ.)
cire

Une abeille travaille sur un rayon de cire dans la ruche.

danh từ giống cái
  1. sáp ong, sáp
  2. xi
  3. (y học) ráy tai; nhử mắt
  4. (động vật học) màng gốc mỏ (ở chim)
    • aller comme de cire
      hợp lắm, vừa lắm
    • arriver comme de cire
      đến rất đúng lúc
    • c'est une cire molle
      ấymột người nhu nhược dễ bị lung lạc
    • jaune comme cire
      da vàng như nghệ